GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ obscure

The Word Family of "obscure"

Động từTính từDanh từTrạng từ

Gốc từ obscure có bốn dạng: động từ *obscure*, tính từ *obscure*, danh từ *obscurity* và trạng từ *obscurely*. Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt ý nghĩa che khuất, mờ tối, ít người biết trong văn phong học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
obscure
/əbˈskjʊə/
che khuất, làm mờ; làm khó hiểu
Tính từ
obscure
/əbˈskjʊə/
ít người biết đến; khó hiểu, tối nghĩa
Danh từ
obscurity
/əbˈskjʊərɪti/
sự vô danh, tình trạng ít được biết đến; sự tối nghĩa
Trạng từ
obscurely
/əbˈskjʊəli/
một cách mờ tối, khó hiểu; một cách ít được biết đến
2

Sơ đồ họ từ

obscure
Động từobscuregốc
Tính từobscuregốc
Danh từobscurity+ -ity
Trạng từobscurely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từobscure/əbˈskjʊə/

che khuất, làm mờ; làm khó hiểu

Dùng để chỉ hành động che giấu, làm tối đi hoặc làm cho điều gì khó nhìn thấy hoặc hiểu được. Có thể mang tính vật lý (che khuất tầm nhìn) hoặc trừu tượng (làm mờ ý nghĩa).

Dense fog obscured the mountain peak.

Sương mù dày đặc đã che khuất đỉnh núi.

Tính từobscure/əbˈskjʊə/

ít người biết đến; khó hiểu, tối nghĩa

Mô tả điều gì không nổi tiếng hoặc khó tìm thấy thông tin (*an obscure author*), hoặc điều gì khó hiểu, không rõ ràng về nghĩa (*obscure references*).

The film is based on an obscure 19th-century novel.

Bộ phim dựa trên một cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19 ít người biết đến.

Danh từobscurity/əbˈskjʊərɪti/

sự vô danh, tình trạng ít được biết đến; sự tối nghĩa

Danh từ trừu tượng. *Fall into obscurity* là cụm phổ biến chỉ việc trở nên vô danh. Cũng dùng để chỉ tính khó hiểu của văn bản hay lời nói.

After a brief period of fame, the singer faded into obscurity.

Sau một giai đoạn nổi tiếng ngắn ngủi, ca sĩ đó dần rơi vào quên lãng.

Trạng từobscurely/əbˈskjʊəli/

một cách mờ tối, khó hiểu; một cách ít được biết đến

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn đạt rằng điều gì được thực hiện hoặc tồn tại trong trạng thái tối nghĩa hoặc ít người chú ý.

The regulation was obscurely worded, leading to widespread confusion.

Quy định được diễn đạt tối nghĩa, dẫn đến sự bối rối phổ biến.

4

Cụm từ thường gặp

fall into obscurity
rơi vào quên lãng, trở nên vô danh
an obscure reference / term
một tài liệu tham chiếu / thuật ngữ khó hiểu
obscure the truth / facts
che giấu sự thật / sự kiện
relatively obscure
tương đối ít được biết đến
rise from obscurity
vươn lên từ vô danh
shrouded in obscurity
bị bao phủ bởi sự mờ ám, bí ẩn
5

Lỗi thường gặp

The meaning of the poem is very obscurity.The meaning of the poem is very obscure.

Sau *is* cần tính từ *obscure*, không dùng danh từ *obscurity*.

He obscured to understand the topic.The topic was obscure to him.

*Obscure* dùng như tính từ để nói điều gì khó hiểu với ai: *be obscure to sb*; không dùng *obscure to do*.

She lived in an obscurity after retirement.She lived in obscurity after retirement.

*Obscurity* sau *in* không cần mạo từ khi dùng theo nghĩa trừu tượng: *live in obscurity*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS