GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ obliterate

The Word Family of "obliterate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ obliterate ở dạng động từ (obliterate), danh từ (obliteration) và tính từ (obliterated) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từobliteration
Động từobliterate
Tính từobliterated
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
obliterate
/əˈblɪtəreɪt/
xóa sổ, hủy diệt hoàn toàn
Danh từ
obliteration
/əˌblɪtəˈreɪʃn/
sự xóa sổ, sự hủy diệt hoàn toàn
Tính từ
obliterated
/əˈblɪtəreɪtɪd/
bị xóa sổ, bị hủy diệt hoàn toàn
2

Sơ đồ họ từ

obliterate
Động từobliterategốc
Danh từobliteration+ -ion
Tính từobliterated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từobliterate/əˈblɪtəreɪt/

xóa sổ, hủy diệt hoàn toàn

mang nghĩa mạnh hơn destroy, dùng cho việc phá hủy hoàn toàn dấu vết, thành phố, hoặc ký ức.

The bombing obliterated the entire town.

Cuộc oanh tạc đã xóa sổ hoàn toàn cả thị trấn.

Danh từobliteration/əˌblɪtəˈreɪʃn/

sự xóa sổ, sự hủy diệt hoàn toàn

danh từ trừu tượng, dùng trong văn phong trang trọng hoặc lịch sử để mô tả sự hủy diệt triệt để.

The war led to the near-total obliteration of the ancient city.

Cuộc chiến dẫn đến sự xóa sổ gần như hoàn toàn của thành phố cổ.

Tính từobliterated/əˈblɪtəreɪtɪd/

bị xóa sổ, bị hủy diệt hoàn toàn

mô tả vật hoặc nơi đã bị phá hủy hoàn toàn; đứng sau to be trong câu bị động.

The village was completely obliterated by the flood.

Ngôi làng đã bị xóa sổ hoàn toàn bởi trận lũ.

4

Cụm từ thường gặp

obliterate all traces
xóa sạch mọi dấu vết
be completely obliterated
bị xóa sổ hoàn toàn
the obliteration of a city
sự xóa sổ của một thành phố
obliterate the enemy
tiêu diệt hoàn toàn kẻ thù
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của obliterate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The city was obliterate by the earthquake.The city was obliterated by the earthquake.

Câu bị động cần dạng phân từ hai → obliterated, không dùng động từ nguyên mẫu.

This led to complete obliterate.This led to complete obliteration.

Sau tính từ 'complete' cần danh từ → dùng obliteration, không dùng động từ obliterate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#obliterate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS