GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ objective

The Word Family of "objective"

Tính từTrạng từDanh từDanh từ

Gốc từ objective có bốn dạng: tính từ *objective*, trạng từ *objectively*, danh từ *objectivity* và danh từ *objective* (mục tiêu). Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt sự khách quan và mục đích trong văn phong học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
objective
/əbˈdʒektɪv/
khách quan, không thiên vị
Trạng từ
objectively
/əbˈdʒektɪvli/
một cách khách quan
Danh từ
objectivity
/ˌɒbdʒekˈtɪvɪti/
tính khách quan
Danh từ
objective
/əbˈdʒektɪv/
mục tiêu, mục đích cụ thể
2

Sơ đồ họ từ

objective
Tính từobjectivegốc
Trạng từobjectively+ -ly
Danh từobjectivity+ -ity
Danh từobjectivegốc (nghĩa 2)
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từobjective/əbˈdʒektɪv/

khách quan, không thiên vị

Mô tả đánh giá, phân tích hoặc quan điểm dựa trên sự thật và dữ liệu, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân. Trái nghĩa với *subjective* (chủ quan).

A good journalist must provide an objective account of events.

Một nhà báo giỏi phải cung cấp một tường thuật khách quan về các sự kiện.

Trạng từobjectively/əbˈdʒektɪvli/

một cách khách quan

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn đạt rằng điều gì được đánh giá hoặc thực hiện một cách không thiên vị.

It is difficult to judge your own work objectively.

Rất khó để đánh giá tác phẩm của chính mình một cách khách quan.

Danh từobjectivity/ˌɒbdʒekˈtɪvɪti/

tính khách quan

Danh từ trừu tượng không đếm được, chỉ phẩm chất của việc không thiên vị, dựa trên sự thật. Thường dùng trong văn phong học thuật và báo chí.

Scientific research demands a high degree of objectivity.

Nghiên cứu khoa học đòi hỏi mức độ khách quan cao.

Danh từobjective/əbˈdʒektɪv/

mục tiêu, mục đích cụ thể

Dùng như danh từ đếm được để chỉ mục tiêu cụ thể cần đạt được. Thường xuất hiện trong văn bản kinh doanh, học thuật và quân sự.

The main objective of this project is to reduce carbon emissions.

Mục tiêu chính của dự án này là giảm lượng khí thải carbon.

4

Cụm từ thường gặp

remain objective
giữ được tính khách quan
an objective assessment / view
đánh giá / quan điểm khách quan
achieve an objective
đạt được một mục tiêu
lack of objectivity
thiếu tính khách quan
a key / primary objective
mục tiêu chính / trọng yếu
judge sth objectively
đánh giá điều gì một cách khách quan
5

Lỗi thường gặp

We need more objectivity analysis.We need more objective analysis.

Đứng trước danh từ *analysis* cần tính từ *objective*, không dùng danh từ *objectivity*.

She judged the situation objective.She judged the situation objectively.

Bổ nghĩa cho động từ *judged* cần trạng từ *objectively*, không dùng tính từ *objective*.

Our objective is to providing better service.Our objective is to provide better service.

Sau *to* trong cấu trúc mục đích cần động từ nguyên mẫu *provide*, không dùng *providing*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS