Họ từ objective
The Word Family of "objective"
Gốc từ objective có bốn dạng: tính từ *objective*, trạng từ *objectively*, danh từ *objectivity* và danh từ *objective* (mục tiêu). Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt sự khách quan và mục đích trong văn phong học thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | objective /əbˈdʒektɪv/ | khách quan, không thiên vị | |
| Trạng từ | objectively /əbˈdʒektɪvli/ | một cách khách quan | |
| Danh từ | objectivity /ˌɒbdʒekˈtɪvɪti/ | tính khách quan | |
| Danh từ | objective /əbˈdʒektɪv/ | mục tiêu, mục đích cụ thể |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khách quan, không thiên vị
Mô tả đánh giá, phân tích hoặc quan điểm dựa trên sự thật và dữ liệu, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân. Trái nghĩa với *subjective* (chủ quan).
A good journalist must provide an objective account of events.
Một nhà báo giỏi phải cung cấp một tường thuật khách quan về các sự kiện.
một cách khách quan
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn đạt rằng điều gì được đánh giá hoặc thực hiện một cách không thiên vị.
It is difficult to judge your own work objectively.
Rất khó để đánh giá tác phẩm của chính mình một cách khách quan.
tính khách quan
Danh từ trừu tượng không đếm được, chỉ phẩm chất của việc không thiên vị, dựa trên sự thật. Thường dùng trong văn phong học thuật và báo chí.
Scientific research demands a high degree of objectivity.
Nghiên cứu khoa học đòi hỏi mức độ khách quan cao.
mục tiêu, mục đích cụ thể
Dùng như danh từ đếm được để chỉ mục tiêu cụ thể cần đạt được. Thường xuất hiện trong văn bản kinh doanh, học thuật và quân sự.
The main objective of this project is to reduce carbon emissions.
Mục tiêu chính của dự án này là giảm lượng khí thải carbon.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ *analysis* cần tính từ *objective*, không dùng danh từ *objectivity*.
Bổ nghĩa cho động từ *judged* cần trạng từ *objectively*, không dùng tính từ *objective*.
Sau *to* trong cấu trúc mục đích cần động từ nguyên mẫu *provide*, không dùng *providing*.
