Họ từ neurotic
The Word Family of "neurotic"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ neurotic ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | neurosis /njʊˈrəʊsɪs/ | chứng loạn thần kinh chức năng, chứng rối loạn lo âu | |
| Tính từ | neurotic /njʊˈrɒtɪk/ | loạn thần kinh, hay lo âu/ám ảnh thái quá | |
| Trạng từ | neurotically /njʊˈrɒtɪkli/ | một cách ám ảnh, lo âu thái quá |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chứng loạn thần kinh chức năng, chứng rối loạn lo âu
thuật ngữ tâm lý học chỉ tình trạng lo âu, ám ảnh kéo dài nhưng không nghiêm trọng bằng loạn thần (psychosis); số nhiều là neuroses.
Chronic anxiety can be a symptom of neurosis.
Lo âu mãn tính có thể là một triệu chứng của chứng loạn thần kinh chức năng.
loạn thần kinh, hay lo âu/ám ảnh thái quá
mô tả người có biểu hiện lo lắng, căng thẳng hoặc ám ảnh quá mức; trong văn nói thông tục cũng dùng để chê ai đó quá cầu toàn, hay lo lắng vặt vãnh.
She became neurotic about germs after the illness.
Cô ấy trở nên ám ảnh thái quá về vi khuẩn sau trận ốm.
một cách ám ảnh, lo âu thái quá
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự lo lắng hoặc ám ảnh quá mức.
He neurotically checked the locks five times before leaving.
Anh ấy kiểm tra khóa cửa năm lần một cách ám ảnh trước khi rời đi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của neurotic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
neurosis là danh từ (chỉ tình trạng); để mô tả tính cách của người sau to be, cần dùng tính từ neurotic.
Bổ nghĩa cho động từ (behaves) cần dùng trạng từ neurotically, không dùng tính từ.
Sau 'diagnosed with' cần danh từ chỉ tình trạng bệnh (neurosis), không dùng tính từ neurotic.

