GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ neurotic

The Word Family of "neurotic"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ neurotic ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từneurosis
Động từ
Tính từneurotic
Trạng từneurotically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
neurosis
/njʊˈrəʊsɪs/
chứng loạn thần kinh chức năng, chứng rối loạn lo âu
Tính từ
neurotic
/njʊˈrɒtɪk/
loạn thần kinh, hay lo âu/ám ảnh thái quá
Trạng từ
neurotically
/njʊˈrɒtɪkli/
một cách ám ảnh, lo âu thái quá
2

Sơ đồ họ từ

neurotic
Danh từneurosisgốc (dạng danh từ)
Tính từneurotic+ -ic
Trạng từneurotically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từneurosis/njʊˈrəʊsɪs/

chứng loạn thần kinh chức năng, chứng rối loạn lo âu

thuật ngữ tâm lý học chỉ tình trạng lo âu, ám ảnh kéo dài nhưng không nghiêm trọng bằng loạn thần (psychosis); số nhiều là neuroses.

Chronic anxiety can be a symptom of neurosis.

Lo âu mãn tính có thể là một triệu chứng của chứng loạn thần kinh chức năng.

Tính từneurotic/njʊˈrɒtɪk/

loạn thần kinh, hay lo âu/ám ảnh thái quá

mô tả người có biểu hiện lo lắng, căng thẳng hoặc ám ảnh quá mức; trong văn nói thông tục cũng dùng để chê ai đó quá cầu toàn, hay lo lắng vặt vãnh.

She became neurotic about germs after the illness.

Cô ấy trở nên ám ảnh thái quá về vi khuẩn sau trận ốm.

Trạng từneurotically/njʊˈrɒtɪkli/

một cách ám ảnh, lo âu thái quá

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự lo lắng hoặc ám ảnh quá mức.

He neurotically checked the locks five times before leaving.

Anh ấy kiểm tra khóa cửa năm lần một cách ám ảnh trước khi rời đi.

4

Cụm từ thường gặp

a neurotic person
một người hay lo âu thái quá
neurotic behavior
hành vi ám ảnh, loạn thần kinh
become neurotic about sth
trở nên ám ảnh thái quá về điều gì
suffer from neurosis
mắc chứng loạn thần kinh chức năng
act neurotically
hành động một cách ám ảnh, lo âu thái quá
a neurotic obsession
một nỗi ám ảnh loạn thần kinh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của neurotic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is neurosis about cleanliness.He is neurotic about cleanliness.

neurosis là danh từ (chỉ tình trạng); để mô tả tính cách của người sau to be, cần dùng tính từ neurotic.

She behaves neurotic.She behaves neurotically.

Bổ nghĩa cho động từ (behaves) cần dùng trạng từ neurotically, không dùng tính từ.

The doctor diagnosed him with neurotic.The doctor diagnosed him with neurosis.

Sau 'diagnosed with' cần danh từ chỉ tình trạng bệnh (neurosis), không dùng tính từ neurotic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#neurotic#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS