GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ music

The Word Family of "music"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ music ở dạng danh từ, tính từ (musical), danh từ chỉ người (musician) và trạng từ (musically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmusic
Động từ–
Tính từmusical
Trạng từmusically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
music
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc
Tính từ
musical
/ˈmjuːzɪkl/
thuộc về âm nhạc, có năng khiếu âm nhạc
Danh từ
musician
/mjuˈzɪʃn/
nhạc sĩ, nhạc công
Trạng từ
musically
/ˈmjuːzɪkli/
về mặt âm nhạc
2

Sơ đồ họ từ

music
Danh từmusicgốc
Tính từmusical+ -al
Danh từmusician+ -ian
Trạng từmusically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmusic/ˈmjuːzɪk/

âm nhạc

danh từ không đếm được, chỉ nghệ thuật âm thanh nói chung hoặc một bản nhạc cụ thể.

She listens to music every morning.

Cô ấy nghe nhạc mỗi sáng.

Tính từmusical/ˈmjuːzɪkl/

thuộc về âm nhạc, có năng khiếu âm nhạc

mô tả thứ liên quan đến âm nhạc (musical instrument) hoặc người có tài năng âm nhạc.

He comes from a very musical family.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình rất có năng khiếu âm nhạc.

Danh từmusician/mjuˈzɪʃn/

nhạc sĩ, nhạc công

chỉ người chơi nhạc cụ hoặc sáng tác nhạc chuyên nghiệp.

She is a talented musician.

Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng.

Trạng từmusically/ˈmjuːzɪkli/

về mặt âm nhạc

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, thường dùng để đánh giá khía cạnh âm nhạc của một tác phẩm.

The song is musically complex.

Bài hát này phức tạp về mặt âm nhạc.

4

Cụm từ thường gặp

listen to music
nghe nhạc
a musical instrument
một nhạc cụ
a professional musician
một nhạc sĩ chuyên nghiệp
musically talented
có tài năng âm nhạc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của music trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very music.→✓ He is very musical.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (musical), không dùng danh từ (music).

✗ She is a music.→✓ She is a musician.

Music là danh từ trừu tượng chỉ âm nhạc, không dùng để chỉ người; cần musician.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#music#Danh từ#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS