GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ mourn

The Word Family of "mourn"

Bốn dạng: mourning (danh từ) chỉ sự than khóc/để tang, mourn (động từ) nghĩa là than khóc, mournful (tính từ) nghĩa là buồn thảm, và mournfully (trạng từ) nghĩa là một cách buồn thảm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmourning
Động từmourn
Tính từmournful
Trạng từmournfully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
mourning
/ˈmɔːnɪŋ/
sự than khóc, để tang
Động từ
mourn
/mɔːn/
than khóc, thương tiếc
Tính từ
mournful
/ˈmɔːnfl/
buồn thảm, ai oán
Trạng từ
mournfully
/ˈmɔːnfəli/
một cách buồn thảm
2

Sơ đồ họ từ

mourn
Danh từmourning+ -ing
Động từmourngốc
Tính từmournful+ -ful
Trạng từmournfully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmourning/ˈmɔːnɪŋ/

sự than khóc, để tang

trạng thái hoặc thời gian bày tỏ nỗi buồn vì cái chết của ai đó; thường đi với in mourning.

The whole nation was in mourning for the king.

Cả đất nước để tang cho nhà vua.

Động từmourn/mɔːn/

than khóc, thương tiếc

bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về cái chết hoặc sự mất mát của ai/điều gì; mourn for/over sb.

They mourned the loss of their beloved teacher.

Họ thương tiếc sự ra đi của người thầy yêu quý.

Tính từmournful/ˈmɔːnfl/

buồn thảm, ai oán

mô tả âm thanh, biểu cảm hoặc bầu không khí gợi cảm giác đau buồn.

She sang a mournful song at the funeral.

Cô ấy hát một bài hát buồn thảm tại đám tang.

Trạng từmournfully/ˈmɔːnfəli/

một cách buồn thảm

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện nỗi buồn.

The dog howled mournfully all night.

Con chó tru một cách buồn thảm suốt đêm.

4

Cụm từ thường gặp

in mourning
đang để tang
mourn the loss of sb
thương tiếc sự mất mát của ai đó
a mournful expression
một vẻ mặt buồn thảm
howl mournfully
tru một cách buồn thảm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của mourn trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The family is mourn for the loss.→✓ The family is mourning the loss.

Sau to be cần V-ing → dùng mourning, không dùng động từ nguyên mẫu mourn.

✗ She sang mournful.→✓ She sang mournfully.

Bổ nghĩa cho động từ sang → dùng trạng từ mournfully, không dùng tính từ mournful.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#mourn#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS