Họ từ motivate
The Word Family of "motivate"
Gốc từ motivate có bốn dạng chính: động từ motivate, danh từ motivation, tính từ motivated và trạng từ motivationally (từ tính từ motivational), tất cả liên quan đến động lực và sự thúc đẩy.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | motivate /ˈməʊtɪveɪt/ | thúc đẩy, tạo động lực cho | |
| Danh từ | motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ | động lực, sự thúc đẩy | |
| Tính từ | motivated /ˈməʊtɪveɪtɪd/ | có động lực, hăng hái | |
| Trạng từ | motivationally /ˌməʊtɪˈveɪʃənəli/ | mang tính tạo động lực, theo hướng thúc đẩy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thúc đẩy, tạo động lực cho
Ngoại động từ, dùng khi ai đó hoặc điều gì khiến người khác muốn hành động. Thường theo sau là to do sth.
A good teacher motivates students to learn.
Một giáo viên giỏi thúc đẩy học sinh muốn học.
động lực, sự thúc đẩy
Có thể đếm được (a motivation) hoặc không đếm được (lack of motivation). Thường dùng với for, motivation for doing sth.
She lacked the motivation to finish the project.
Cô ấy thiếu động lực để hoàn thành dự án.
có động lực, hăng hái
Mô tả người có ý chí và nhiệt huyết để thực hiện mục tiêu. Trái nghĩa: unmotivated. Thường dùng highly motivated.
The team is highly motivated to win the championship.
Đội có động lực rất cao để giành chức vô địch.
mang tính tạo động lực, theo hướng thúc đẩy
Lưu ý: trạng từ này bắt nguồn từ tính từ motivational (chưa xuất hiện trong danh sách trên), khác với motivated vốn chỉ trạng thái có động lực của một cá nhân; motivationally mô tả cách một hành động hay bài phát biểu tạo động lực cho người khác, phổ biến trong huấn luyện và diễn thuyết truyền cảm hứng.
The coach spoke motivationally before the final match to lift the team's spirit.
Huấn luyện viên phát biểu đầy tính truyền động lực trước trận chung kết để nâng cao tinh thần đội.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của motivate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be cần tính từ, dùng motivated, không dùng dạng gốc motivate.
Motivation (uncountable trong ngữ cảnh tổng quát) thường không dùng với mạo từ a trừ khi có nghĩa cụ thể.
Sau giới từ for dùng V-ing, không dùng to + infinitive.
