Họ từ mordant
The Word Family of "mordant"
Tính từ mordant (cay độc, châm biếm sắc sảo) có danh từ mordancy và trạng từ mordantly. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong ngữ cảnh hài hước, phê bình sắc bén.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | mordant /ˈmɔːdənt/ | cay độc, châm biếm sắc sảo (lời nói, sự hài hước, phê bình) | |
| Danh từ | mordancy /ˈmɔːdənsi/ | tính cay độc, sự sắc sảo châm biếm | |
| Trạng từ | mordantly /ˈmɔːdəntli/ | một cách cay độc, châm biếm sắc sảo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cay độc, châm biếm sắc sảo (lời nói, sự hài hước, phê bình)
mô tả sự hài hước hoặc lời phê bình sắc bén, thâm thúy, đôi khi gây đau nhưng vẫn thông minh và tinh tế.
The novel is famous for its mordant wit.
Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng với sự dí dỏm cay độc, sắc sảo.
tính cay độc, sự sắc sảo châm biếm
danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ đặc điểm sắc bén, cay nghiệt trong lời nói hoặc phong cách viết.
The mordancy of his humour often made his colleagues uneasy.
Sự cay độc trong khiếu hài hước của anh thường khiến đồng nghiệp cảm thấy không thoải mái.
một cách cay độc, châm biếm sắc sảo
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói hoặc viết với sự châm biếm sắc bén.
She commented mordantly on the state of modern politics.
Cô ấy bình luận một cách cay độc về tình hình chính trị hiện đại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của mordant trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau "full of" cần danh từ (mordancy), không dùng tính từ (mordant).
Bổ nghĩa cho động từ (spoke) → cần trạng từ mordantly, không dùng tính từ.
Trước danh từ (joke) cần tính từ mordant, không dùng danh từ mordancy.

