GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ model

The Word Family of "model"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ model ở dạng danh từ, động từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmodel
Động từmodel
Tính từmodel
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
model
/ˈmɒdl/
mẫu, kiểu mẫu; người mẫu
Động từ
model
/ˈmɒdl/
làm mẫu, mô phỏng
Tính từ
model
/ˈmɒdl/
mẫu mực, kiểu mẫu
2

Sơ đồ họ từ

model
Danh từmodelgốc
Động từmodelgốc (chuyển từ)
Tính từmodelgốc (tính từ)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmodel/ˈmɒdl/

mẫu, kiểu mẫu; người mẫu

chỉ vật mẫu thu nhỏ, phiên bản để tham khảo, hoặc người làm nghề trình diễn thời trang. Đếm được (a model / models).

She works as a fashion model in Paris.

Cô ấy làm người mẫu thời trang ở Paris.

Động từmodel/ˈmɒdl/

làm mẫu, mô phỏng

là ngoại động từ, thường đi với on/after (model sth on sth) khi nói mô phỏng theo một khuôn mẫu.

Scientists model climate change using computers.

Các nhà khoa học mô phỏng biến đổi khí hậu bằng máy tính.

Tính từmodel/ˈmɒdl/

mẫu mực, kiểu mẫu

luôn đứng trước danh từ (model student, model behavior), không dùng sau to be như tính từ thông thường.

He is a model student who never misses class.

Cậu ấy là một học sinh mẫu mực chưa từng nghỉ học.

4

Cụm từ thường gặp

build a model
xây dựng mô hình
a role model
tấm gương để noi theo
model sth on/after sth
mô phỏng theo cái gì
a working model
mô hình hoạt động được
model behavior
hành vi mẫu mực
a model railway
mô hình đường sắt thu nhỏ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của model trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a model of student.→✓ He is a model student.

model dùng như tính từ đứng trực tiếp trước danh từ, không cần "of".

✗ The scientists modeled to the data.→✓ The scientists modeled the data.

model là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.

✗ This design is very model.→✓ This is a very good model design.

model không dùng làm tính từ vị ngữ sau to be; chỉ đứng trước danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#model#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS