Họ từ misanthrope
The Word Family of "misanthrope"
Misanthrope là danh từ chỉ người ghét nhân loại; misanthropic là tính từ mô tả tính chất đó; misanthropically là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | misanthrope /ˈmɪsənθrəʊp/ | người ghét nhân loại, kẻ yếm thế | |
| Tính từ | misanthropic /ˌmɪsənˈθrɒpɪk/ | ghét nhân loại, yếm thế, xa lánh con người | |
| Trạng từ | misanthropically /ˌmɪsənˈθrɒpɪkli/ | một cách yếm thế, ghét con người |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
người ghét nhân loại, kẻ yếm thế
danh từ đếm được, chỉ người không thích hoặc không tin tưởng con người nói chung, thường sống xa lánh xã hội.
The old misanthrope refused to speak to any of his neighbors.
Ông lão yếm thế từ chối nói chuyện với bất kỳ người hàng xóm nào.
ghét nhân loại, yếm thế, xa lánh con người
mô tả thái độ hoặc tính cách không tin tưởng, khinh ghét con người nói chung.
His misanthropic views made him avoid social gatherings.
Quan điểm yếm thế của anh khiến anh tránh né các buổi tụ họp.
một cách yếm thế, ghét con người
trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử xa lánh, khinh ghét người khác.
He commented misanthropically on modern society.
Ông ấy bình luận một cách yếm thế về xã hội hiện đại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của misanthrope trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (misanthropic), không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (misanthropically), không dùng tính từ.

