GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ misanthrope

The Word Family of "misanthrope"

Misanthrope là danh từ chỉ người ghét nhân loại; misanthropic là tính từ mô tả tính chất đó; misanthropically là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmisanthrope
Động từ
Tính từmisanthropic
Trạng từmisanthropically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
misanthrope
/ˈmɪsənθrəʊp/
người ghét nhân loại, kẻ yếm thế
Tính từ
misanthropic
/ˌmɪsənˈθrɒpɪk/
ghét nhân loại, yếm thế, xa lánh con người
Trạng từ
misanthropically
/ˌmɪsənˈθrɒpɪkli/
một cách yếm thế, ghét con người
2

Sơ đồ họ từ

misanthrope
Danh từmisanthropegốc
Tính từmisanthropic+ -ic
Trạng từmisanthropically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmisanthrope/ˈmɪsənθrəʊp/

người ghét nhân loại, kẻ yếm thế

danh từ đếm được, chỉ người không thích hoặc không tin tưởng con người nói chung, thường sống xa lánh xã hội.

The old misanthrope refused to speak to any of his neighbors.

Ông lão yếm thế từ chối nói chuyện với bất kỳ người hàng xóm nào.

Tính từmisanthropic/ˌmɪsənˈθrɒpɪk/

ghét nhân loại, yếm thế, xa lánh con người

mô tả thái độ hoặc tính cách không tin tưởng, khinh ghét con người nói chung.

His misanthropic views made him avoid social gatherings.

Quan điểm yếm thế của anh khiến anh tránh né các buổi tụ họp.

Trạng từmisanthropically/ˌmɪsənˈθrɒpɪkli/

một cách yếm thế, ghét con người

trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử xa lánh, khinh ghét người khác.

He commented misanthropically on modern society.

Ông ấy bình luận một cách yếm thế về xã hội hiện đại.

4

Cụm từ thường gặp

a bitter misanthrope
một kẻ yếm thế cay đắng
misanthropic views
quan điểm yếm thế
a misanthropic hermit
một ẩn sĩ ghét nhân loại
comment misanthropically
bình luận một cách yếm thế
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của misanthrope trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very misanthrope.He is very misanthropic.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (misanthropic), không dùng danh từ.

She acted misanthropic towards them.She acted misanthropically towards them.

Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (misanthropically), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#misanthrope#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS