GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ methodology

The Word Family of "methodology"

Gốc từ methodology có ba dạng: danh từ methodology, tính từ methodological và trạng từ methodologically. Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt chính xác về phương pháp nghiên cứu trong văn phong học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmethodology
Động từ–
Tính từmethodological
Trạng từmethodologically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
methodology
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
phương pháp luận, hệ thống phương pháp
Tính từ
methodological
/ˌmeθədəˈlɒdʒɪkl/
thuộc về phương pháp luận
Trạng từ
methodologically
/ˌmeθədəˈlɒdʒɪkli/
về mặt phương pháp luận
2

Sơ đồ họ từ

methodology
Danh từmethodologygốc
Tính từmethodological+ -ical
Trạng từmethodologically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmethodology/ˌmeθəˈdɒlədʒi/

phương pháp luận, hệ thống phương pháp

Chỉ hệ thống các phương pháp và nguyên tắc được sử dụng trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc hoạt động. Khác với method (phương pháp đơn lẻ): methodology chỉ toàn bộ hệ thống, cách tiếp cận.

The research methodology was clearly outlined in the introduction.

Phương pháp luận nghiên cứu được trình bày rõ ràng trong phần mở đầu.

Tính từmethodological/ˌmeθədəˈlɒdʒɪkl/

thuộc về phương pháp luận

Mô tả điều gì liên quan đến phương pháp luận hoặc cách tiếp cận có hệ thống. Thường dùng trong các bài báo khoa học khi nói về hạn chế hoặc lựa chọn phương pháp.

There were several methodological flaws in the study.

Có một số sai sót về mặt phương pháp luận trong nghiên cứu.

Trạng từmethodologically/ˌmeθədəˈlɒdʒɪkli/

về mặt phương pháp luận

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, diễn đạt rằng điều gì được xét theo góc độ phương pháp luận.

The experiment was methodologically sound and well-designed.

Thí nghiệm có nền tảng phương pháp luận vững chắc và được thiết kế tốt.

4

Cụm từ thường gặp

research methodology
phương pháp luận nghiên cứu
methodological approach
cách tiếp cận phương pháp luận
methodological flaw / weakness
sai sót / điểm yếu về phương pháp luận
methodologically sound / rigorous
vững chắc / nghiêm ngặt về mặt phương pháp luận
outline / describe the methodology
trình bày / mô tả phương pháp luận
qualitative / quantitative methodology
phương pháp luận định tính / định lượng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của methodology trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We used many methodologies to collect data.→✓ We used various methods to collect data.

Methodology chỉ hệ thống/khung phương pháp, không đếm được theo kiểu kỹ thuật thu thập dữ liệu; dùng methods cho các kỹ thuật cụ thể.

✗ The methodology of this study are qualitative.→✓ The methodology of this study is qualitative.

Methodology là danh từ số ít, cần động từ is, không phải are.

✗ She used a very methodological approach.→✓ She used a methodological approach.

Methodological đã hàm chứa tính hệ thống; thêm very không tự nhiên, dùng rigorous nếu muốn nhấn mạnh.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#methodology#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS