Họ từ meritorious
The Word Family of "meritorious"
Một gốc từ, 4 dạng: merit (danh từ), merit (động từ), meritorious (tính từ), meritoriously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | merit /ˈmerɪt/ | giá trị, công trạng, ưu điểm | |
| Động từ | merit /ˈmerɪt/ | xứng đáng với, đáng được | |
| Tính từ | meritorious /ˌmerɪˈtɔːriəs/ | đáng khen, có công trạng | |
| Trạng từ | meritoriously /ˌmerɪˈtɔːriəsli/ | một cách đáng khen |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
giá trị, công trạng, ưu điểm
chỉ phẩm chất đáng khen hoặc điểm tốt của một việc/người; thường dùng số nhiều 'merits' khi so sánh ưu nhược điểm.
The proposal has considerable merit.
Đề xuất này có giá trị đáng kể.
xứng đáng với, đáng được
động từ trang trọng, tương đương deserve; theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ.
This achievement merits recognition.
Thành tựu này xứng đáng được công nhận.
đáng khen, có công trạng
mô tả hành động hoặc việc làm xứng đáng được khen thưởng, thường dùng trang trọng.
She received an award for meritorious service.
Cô ấy nhận được giải thưởng vì sự phục vụ đáng khen.
một cách đáng khen
bổ nghĩa cho hành động thực hiện xuất sắc, xứng đáng được ghi nhận.
He performed meritoriously throughout his career.
Anh ấy đã làm việc đáng khen trong suốt sự nghiệp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của meritorious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ → dùng merit (verb), không dùng tính từ meritorious.
Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (meritorious), không dùng danh từ (merit).
Bổ nghĩa cho động từ (worked) → dùng trạng từ (meritoriously).

