Họ từ mention
The Word Family of "mention"
Gốc từ mention dùng được cả hai vai: động từ mention (đề cập) và danh từ mention (sự đề cập), hình thức giống nhau nhưng vị trí trong câu khác nhau.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | mention /ˈmenʃn/ | đề cập đến, nhắc đến | |
| Danh từ | mention /ˈmenʃn/ | sự đề cập, lời nhắc đến |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đề cập đến, nhắc đến
Dùng khi nói về điều gì đó một cách ngắn gọn, không đi sâu chi tiết. Thường theo sau là danh từ hoặc that + mệnh đề. Ít trang trọng hơn refer to.
She mentioned that she would be late for the meeting.
Cô ấy đề cập rằng cô sẽ đến muộn cho buổi họp.
sự đề cập, lời nhắc đến
Thường dùng trong make (a) mention of sth hoặc at the mention of (khi nghe đến). Cũng dùng không có mạo từ: no mention of.
There was no mention of the price increase in the report.
Không có đề cập nào về việc tăng giá trong báo cáo.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của mention trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mention là ngoại động từ, không thêm about trước tân ngữ.
Câu phủ định không dùng hai từ phủ định (double negative), dùng anything, không dùng nothing.
Cụm chuẩn là make mention of, không dùng about sau mention (n) trong cấu trúc này.
