Họ từ mendacious
The Word Family of "mendacious"
Tính từ mendacious (dối trá, hay nói dối) có danh từ mendacity và trạng từ mendaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ trang trọng này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | mendacious /menˈdeɪʃəs/ | dối trá, hay nói dối, không trung thực | |
| Danh từ | mendacity /menˈdæsəti/ | tính dối trá, sự nói dối | |
| Trạng từ | mendaciously /menˈdeɪʃəsli/ | một cách dối trá |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
dối trá, hay nói dối, không trung thực
mô tả người hoặc lời nói/tuyên bố mang tính lừa dối; mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết học thuật hoặc báo chí.
The politician was criticized for his mendacious claims.
Chính trị gia này bị chỉ trích vì những tuyên bố dối trá của mình.
tính dối trá, sự nói dối
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ hành vi hoặc bản chất hay nói dối, lừa gạt.
The report exposed the mendacity of the company's advertising.
Bản báo cáo đã phơi bày sự dối trá trong quảng cáo của công ty.
một cách dối trá
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phát biểu mang tính lừa dối, không trung thực.
He mendaciously denied any involvement in the scandal.
Anh ta dối trá phủ nhận mọi liên quan đến vụ bê bối đó.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của mendacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau "full of" cần danh từ (mendacity), không dùng tính từ (mendacious).
Bổ nghĩa cho động từ (denied) → cần trạng từ mendaciously, không dùng tính từ.
Trước danh từ (report) cần tính từ mendacious, không dùng danh từ mendacity.

