GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ mendacious

The Word Family of "mendacious"

Tính từ mendacious (dối trá, hay nói dối) có danh từ mendacity và trạng từ mendaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ trang trọng này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmendacity
Động từ
Tính từmendacious
Trạng từmendaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
mendacious
/menˈdeɪʃəs/
dối trá, hay nói dối, không trung thực
Danh từ
mendacity
/menˈdæsəti/
tính dối trá, sự nói dối
Trạng từ
mendaciously
/menˈdeɪʃəsli/
một cách dối trá
2

Sơ đồ họ từ

mendacious
Tính từmendaciousgốc
Danh từmendacity+ -ity
Trạng từmendaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từmendacious/menˈdeɪʃəs/

dối trá, hay nói dối, không trung thực

mô tả người hoặc lời nói/tuyên bố mang tính lừa dối; mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết học thuật hoặc báo chí.

The politician was criticized for his mendacious claims.

Chính trị gia này bị chỉ trích vì những tuyên bố dối trá của mình.

Danh từmendacity/menˈdæsəti/

tính dối trá, sự nói dối

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ hành vi hoặc bản chất hay nói dối, lừa gạt.

The report exposed the mendacity of the company's advertising.

Bản báo cáo đã phơi bày sự dối trá trong quảng cáo của công ty.

Trạng từmendaciously/menˈdeɪʃəsli/

một cách dối trá

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phát biểu mang tính lừa dối, không trung thực.

He mendaciously denied any involvement in the scandal.

Anh ta dối trá phủ nhận mọi liên quan đến vụ bê bối đó.

4

Cụm từ thường gặp

a mendacious claim
một tuyên bố dối trá
expose mendacity
phơi bày sự dối trá
deny mendaciously
phủ nhận một cách dối trá
mendacious propaganda
tuyên truyền dối trá
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của mendacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His statement was full of mendacious.His statement was full of mendacity.

Sau "full of" cần danh từ (mendacity), không dùng tính từ (mendacious).

He denied it mendacious.He denied it mendaciously.

Bổ nghĩa cho động từ (denied) → cần trạng từ mendaciously, không dùng tính từ.

a mendacity reporta mendacious report

Trước danh từ (report) cần tính từ mendacious, không dùng danh từ mendacity.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#mendacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS