GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ mechanism

The Word Family of "mechanism"

Danh từTính từTrạng từ

Gốc từ mechanism có các dạng danh từ *mechanism*, tính từ *mechanical* / *mechanistic*, trạng từ *mechanically* và động từ *mechanise*. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt chính xác trong văn bản khoa học, kỹ thuật và xã hội học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
mechanism
/ˈmekənɪzəm/
cơ chế, bộ máy, quy trình
Tính từ
mechanical
/mɪˈkænɪkl/
thuộc về cơ học; máy móc, thiếu sáng tạo
Trạng từ
mechanically
/mɪˈkænɪkli/
một cách máy móc, một cách rập khuôn
2

Sơ đồ họ từ

mechanism
Danh từmechanismgốc
Tính từmechanical+ -ical
Trạng từmechanically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmechanism/ˈmekənɪzəm/

cơ chế, bộ máy, quy trình

Chỉ hệ thống các bộ phận hoạt động cùng nhau (nghĩa vật lý), hoặc một quy trình, phương thức làm điều gì đó xảy ra (nghĩa trừu tượng). Đếm được: *a mechanism*, *mechanisms*.

The researchers identified the mechanism by which the virus spreads.

Các nhà nghiên cứu đã xác định cơ chế mà qua đó vi-rút lây lan.

Tính từmechanical/mɪˈkænɪkl/

thuộc về cơ học; máy móc, thiếu sáng tạo

Có hai nghĩa: (1) liên quan đến máy móc hoặc cơ học; (2) mô tả hành động lặp lại rập khuôn, không có tư duy. Ví dụ: *mechanical failure* (hỏng hóc cơ học), *a mechanical response* (phản hồi rập khuôn).

The task was purely mechanical and required no creativity.

Nhiệm vụ này hoàn toàn mang tính cơ học và không đòi hỏi sự sáng tạo.

Trạng từmechanically/mɪˈkænɪkli/

một cách máy móc, một cách rập khuôn

Bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động được thực hiện tự động hoặc mà không cần suy nghĩ. Cũng dùng trong nghĩa kỹ thuật: *mechanically operated* (vận hành bằng cơ học).

She answered the questions mechanically, without any enthusiasm.

Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách máy móc, không có chút nhiệt tình.

4

Cụm từ thường gặp

a defence / coping mechanism
cơ chế phòng vệ / đối phó
the mechanism by which
cơ chế mà qua đó
mechanical failure / fault
sự cố / lỗi cơ học
a feedback mechanism
cơ chế phản hồi
act mechanically
hành động một cách máy móc
underlying mechanism
cơ chế nền tảng
5

Lỗi thường gặp

The mechanical of the lock is broken.The mechanism of the lock is broken.

*Mechanical* là tính từ, không dùng như danh từ; dùng *mechanism* để chỉ bộ phận hoặc cơ chế.

She responded very mechanism.She responded very mechanically.

Bổ nghĩa cho động từ *responded* cần trạng từ *mechanically*, không dùng danh từ *mechanism*.

The mechanisms of breathing is complex.The mechanism of breathing is complex.

Khi chỉ một quy trình duy nhất, dùng số ít *mechanism* với động từ số ít *is*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS