Họ từ mechanism
The Word Family of "mechanism"
Gốc từ mechanism có các dạng danh từ *mechanism*, tính từ *mechanical* / *mechanistic*, trạng từ *mechanically* và động từ *mechanise*. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt chính xác trong văn bản khoa học, kỹ thuật và xã hội học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | mechanism /ˈmekənɪzəm/ | cơ chế, bộ máy, quy trình | |
| Tính từ | mechanical /mɪˈkænɪkl/ | thuộc về cơ học; máy móc, thiếu sáng tạo | |
| Trạng từ | mechanically /mɪˈkænɪkli/ | một cách máy móc, một cách rập khuôn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cơ chế, bộ máy, quy trình
Chỉ hệ thống các bộ phận hoạt động cùng nhau (nghĩa vật lý), hoặc một quy trình, phương thức làm điều gì đó xảy ra (nghĩa trừu tượng). Đếm được: *a mechanism*, *mechanisms*.
The researchers identified the mechanism by which the virus spreads.
Các nhà nghiên cứu đã xác định cơ chế mà qua đó vi-rút lây lan.
thuộc về cơ học; máy móc, thiếu sáng tạo
Có hai nghĩa: (1) liên quan đến máy móc hoặc cơ học; (2) mô tả hành động lặp lại rập khuôn, không có tư duy. Ví dụ: *mechanical failure* (hỏng hóc cơ học), *a mechanical response* (phản hồi rập khuôn).
The task was purely mechanical and required no creativity.
Nhiệm vụ này hoàn toàn mang tính cơ học và không đòi hỏi sự sáng tạo.
một cách máy móc, một cách rập khuôn
Bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động được thực hiện tự động hoặc mà không cần suy nghĩ. Cũng dùng trong nghĩa kỹ thuật: *mechanically operated* (vận hành bằng cơ học).
She answered the questions mechanically, without any enthusiasm.
Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách máy móc, không có chút nhiệt tình.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Mechanical* là tính từ, không dùng như danh từ; dùng *mechanism* để chỉ bộ phận hoặc cơ chế.
Bổ nghĩa cho động từ *responded* cần trạng từ *mechanically*, không dùng danh từ *mechanism*.
Khi chỉ một quy trình duy nhất, dùng số ít *mechanism* với động từ số ít *is*.
