GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ measure

The Word Family of "measure"

Từ gốc measure có bốn dạng: động từ measure, danh từ measurement, tính từ measurable và trạng từ measurably, đặc biệt hữu ích trong ngữ cảnh khoa học, kinh doanh và học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmeasurement
Động từmeasure
Tính từmeasurable
Trạng từmeasurably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
measure
/ˈmeʒə/
đo, đo lường; đánh giá
Danh từ
measurement
/ˈmeʒəmənt/
phép đo, số đo; cách đo lường
Tính từ
measurable
/ˈmeʒərəbl/
có thể đo được, có thể nhận thấy rõ
Trạng từ
measurably
/ˈmeʒərəbli/
một cách đáng kể, có thể nhận ra rõ ràng
2

Sơ đồ họ từ

measure
Động từmeasuregốc
Danh từmeasurement+ -ment
Tính từmeasurable+ -able
Trạng từmeasurably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từmeasure/ˈmeʒə/

đo, đo lường; đánh giá

Dùng để chỉ hành động xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ. Cũng nghĩa bóng là đánh giá: measure success (đánh giá thành công).

Can you measure the length of this table for me?

Bạn có thể đo chiều dài của cái bàn này cho tôi không?

Danh từmeasurement/ˈmeʒəmənt/

phép đo, số đo; cách đo lường

Đếm được khi chỉ một lần đo hoặc một số đo cụ thể (take measurements). Không đếm được khi chỉ hệ thống đo nói chung.

Take accurate measurements before buying furniture.

Hãy đo đạc chính xác trước khi mua đồ nội thất.

Tính từmeasurable/ˈmeʒərəbl/

có thể đo được, có thể nhận thấy rõ

Mô tả điều có thể định lượng hoặc quan sát được. Trong mục tiêu học thuật/kinh doanh, measurable là một trong năm tiêu chí SMART.

Set measurable goals so you can track your progress.

Đặt ra mục tiêu có thể đo lường được để bạn có thể theo dõi tiến độ.

Trạng từmeasurably/ˈmeʒərəbli/

một cách đáng kể, có thể nhận ra rõ ràng

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ so sánh, chỉ mức độ thay đổi đủ lớn để đo được.

Air quality has measurably improved since the new regulations.

Chất lượng không khí đã cải thiện đáng kể kể từ khi có các quy định mới.

4

Cụm từ thường gặp

take measurements
thực hiện phép đo, lấy số đo
measure the distance
đo khoảng cách
a measurable difference
một sự khác biệt có thể nhận thấy
measure success
đánh giá / đo lường thành công
in equal measure
theo mức độ ngang nhau
beyond measure
vô cùng, không thể đo được
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của measure trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I need to take the measure of the room.→✓ I need to take the measurements of the room.

Khi chỉ các số đo cụ thể (chiều dài, rộng, cao), dùng measurements (số nhiều), không dùng measure.

✗ The results are not measure.→✓ The results are not measurable.

Cần tính từ measurable để bổ nghĩa cho danh từ results.

✗ She measured that the table is 2 metres.→✓ She measured the table and found it is 2 metres long.

Measure không dùng với that-clause chỉ kết quả trực tiếp; cần cấu trúc khác.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#measure#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS