Họ từ mean
The Word Family of "mean"
Một gốc từ, bốn dạng. Mean vừa là động từ (nghĩa là, có ý muốn nói) vừa là tính từ đồng âm (keo kiệt, xấu tính), cùng danh từ meaning (ý nghĩa) và trạng từ meanly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | mean /miːn/ | có nghĩa là, muốn nói | |
| Danh từ | meaning /ˈmiːnɪŋ/ | ý nghĩa | |
| Tính từ | mean /miːn/ | keo kiệt, bủn xỉn; ác ý, xấu tính | |
| Trạng từ | meanly /ˈmiːnli/ | một cách keo kiệt, ác ý |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
có nghĩa là, muốn nói
động từ bất quy tắc (mean – meant – meant), thường theo sau là tân ngữ hoặc mệnh đề chỉ nội dung muốn diễn đạt.
What does this word mean?
Từ này có nghĩa là gì?
ý nghĩa
danh từ đếm được, chỉ nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn truyền đạt.
The meaning of the word is unclear.
Ý nghĩa của từ này không rõ ràng.
keo kiệt, bủn xỉn; ác ý, xấu tính
từ đồng âm khác nghĩa với động từ mean; mô tả người keo kiệt về tiền bạc hoặc cư xử không tốt với người khác.
Don't be so mean to your sister.
Đừng đối xử tệ với em gái con như vậy.
một cách keo kiệt, ác ý
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành xử keo kiệt hoặc thiếu tử tế.
He acted meanly towards his classmates.
Cậu ấy đã cư xử tệ bạc với các bạn cùng lớp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của mean trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ mean cần trạng từ seriously, không dùng tính từ.
Thiếu mạo từ 'a' trước danh từ đếm được số ít 'person'.
Mean là động từ thường, câu hỏi cần trợ động từ 'does', không đảo ngữ như động từ 'to be'.
