GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ map

The Word Family of "map"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ map ở dạng danh từ (bản đồ) và động từ (vẽ bản đồ, lập kế hoạch chi tiết) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmap
Động từmap out
Tính từmapped
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
map
/mæp/
bản đồ
Động từ
map out
/mæp aʊt/
lập kế hoạch chi tiết, vạch ra
Tính từ
mapped
/mæpt/
đã được lập bản đồ, đã được vạch rõ
2

Sơ đồ họ từ

map
Danh từmapgốc
Động từmap outgốc + out (cụm động từ)
Tính từmapped+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmap/mæp/

bản đồ

danh từ đếm được, chỉ hình vẽ biểu diễn khu vực địa lý. Số nhiều là maps.

Can you show me on the map?

Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Động từmap out/mæp aʊt/

lập kế hoạch chi tiết, vạch ra

cụm động từ map out nghĩa là lên kế hoạch tỉ mỉ cho việc gì đó, giống như vẽ ra một lộ trình rõ ràng.

She mapped out her career plan carefully.

Cô ấy đã lập kế hoạch sự nghiệp một cách cẩn thận.

Tính từmapped/mæpt/

đã được lập bản đồ, đã được vạch rõ

dùng để mô tả khu vực hoặc kế hoạch đã được ghi lại rõ ràng, chi tiết.

This is a well-mapped hiking trail.

Đây là một cung đường leo núi được lập bản đồ kỹ lưỡng.

4

Cụm từ thường gặp

read a map
đọc bản đồ
map out a plan
lập kế hoạch chi tiết
a road map
bản đồ đường bộ
a well-mapped route
một tuyến đường được vạch rõ ràng
put sth on the map
làm cho cái gì nổi tiếng
a treasure map
bản đồ kho báu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của map trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I map my plan carefully.→✓ I mapped out my plan carefully.

Cụm động từ đầy đủ là map out, không được bỏ giới từ out khi nói về lập kế hoạch.

✗ Look at the maps to find the street (single map intended).→✓ Look at the map to find the street.

Khi chỉ một bản đồ cụ thể, dùng số ít map với mạo từ the.

✗ This trail is very map.→✓ This trail is well-mapped.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ mapped (well-mapped), không dùng danh từ map.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#map#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS