Họ từ manipulate
The Word Family of "manipulate"
Từ gốc manipulate mở rộng thành năm dạng quan trọng: động từ manipulate, danh từ manipulation và manipulator, tính từ manipulative, trạng từ manipulatively, những từ mang hàm ý mạnh trong ngữ cảnh tâm lý, chính trị và kỹ thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | manipulate /məˈnɪpjuleɪt/ | thao túng, điều khiển; xử lý khéo léo | |
| Danh từ | manipulation /məˌnɪpjuˈleɪʃn/ | sự thao túng, sự điều khiển | |
| Danh từ | manipulator /məˈnɪpjuleɪtə/ | kẻ thao túng, người điều khiển | |
| Tính từ | manipulative /məˈnɪpjulətɪv/ | có tính thao túng, xảo quyệt | |
| Trạng từ | manipulatively /məˈnɪpjələtɪvli/ | một cách thao túng, xảo quyệt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thao túng, điều khiển; xử lý khéo léo
Có nghĩa trung tính (xử lý dữ liệu, thiết bị kỹ thuật) và nghĩa tiêu cực (điều khiển người khác vì lợi ích cá nhân). Ngữ cảnh quyết định hàm ý.
She manipulated the data to support her argument.
Cô ấy đã thao túng dữ liệu để ủng hộ lập luận của mình.
sự thao túng, sự điều khiển
Thường mang hàm ý tiêu cực khi dùng về con người; trung tính khi dùng trong khoa học hay kỹ thuật (data manipulation, image manipulation).
The politician was accused of media manipulation.
Chính khách đó bị cáo buộc thao túng truyền thông.
kẻ thao túng, người điều khiển
Thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ người dùng thủ đoạn để kiểm soát người khác. Trong kỹ thuật chỉ thiết bị điều khiển (robotic manipulator).
He was a skilled manipulator who always got what he wanted.
Anh ta là kẻ thao túng khéo léo luôn đạt được điều mình muốn.
có tính thao túng, xảo quyệt
Thường mang hàm ý tiêu cực, mô tả hành vi hay người hay dùng thủ đoạn để ảnh hưởng đến người khác vì lợi ích cá nhân.
His manipulative behaviour made it hard to trust him.
Hành vi thao túng của anh ta khiến mọi người khó tin tưởng vào anh ta.
một cách thao túng, xảo quyệt
Manipulative là tính từ mô tả tính cách hoặc hành vi; manipulatively là trạng từ mô tả cách ai đó hành động nhằm điều khiển người khác vì lợi ích cá nhân.
He behaved manipulatively to get his colleagues to agree.
Anh ta hành xử một cách thao túng để khiến đồng nghiệp đồng ý.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của manipulate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau very cần tính từ manipulative, không dùng động từ manipulate.
Manipulation of thường theo sau bằng danh từ chỉ vật/cảm xúc bị thao túng, không phải người trực tiếp.
Manipulate theo nghĩa tiêu cực cần tân ngữ là người hay vật bị thao túng.
