GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ manage

The Word Family of "manage"

Từ gốc manage có bốn dạng chính: động từ manage, danh từ management, tính từ manageable và trạng từ manageably, cùng diễn đạt ý nghĩa quản lý, xoay xở và có thể kiểm soát được.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmanagement
Động từmanage
Tính từmanageable
Trạng từmanageably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
manage
/ˈmænɪdʒ/
quản lý; xoay xở, làm được
Danh từ
management
/ˈmænɪdʒmənt/
sự quản lý; ban quản lý
Tính từ
manageable
/ˈmænɪdʒəbl/
có thể quản lý được, có thể xử lý được
Trạng từ
manageably
/ˈmænɪdʒəbli/
một cách có thể kiểm soát được, vừa sức
2

Sơ đồ họ từ

manage
Động từmanagegốc
Danh từmanagement+ -ment
Tính từmanageable+ -able
Trạng từmanageably+ -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Động từmanage/ˈmænɪdʒ/

quản lý; xoay xở, làm được

Hai nghĩa chính: (1) quản lý/điều hành (manage a team); (2) xoay sở làm được điều khó (manage to do sth). Cấu trúc (2) luôn đi với to + V.

She managed to finish the report before the deadline.

Cô ấy đã xoay sở hoàn thành báo cáo trước thời hạn.

Danh từmanagement/ˈmænɪdʒmənt/

sự quản lý; ban quản lý

Không đếm được khi chỉ kỹ năng/lĩnh vực (good management). Dùng như danh từ tập hợp chỉ ban lãnh đạo: The management has decided… (số ít). Manager là người quản lý cụ thể.

Good time management is essential for students.

Quản lý thời gian tốt là điều thiết yếu đối với học sinh.

Tính từmanageable/ˈmænɪdʒəbl/

có thể quản lý được, có thể xử lý được

Mô tả tình huống, khối lượng công việc hay vấn đề ở mức có thể kiểm soát. Trái nghĩa là unmanageable.

Breaking the project into smaller tasks makes it more manageable.

Chia nhỏ dự án thành các nhiệm vụ nhỏ hơn giúp nó dễ quản lý hơn.

Trạng từmanageably/ˈmænɪdʒəbli/

một cách có thể kiểm soát được, vừa sức

Manageable là tính từ mô tả khối lượng công việc hay tình huống; manageably là trạng từ ít dùng hơn, mô tả cách thứ gì được chia nhỏ hoặc xử lý ở mức vừa sức.

The workload was divided manageably among team members.

Khối lượng công việc được chia một cách vừa sức cho các thành viên trong nhóm.

4

Cụm từ thường gặp

manage a team / project
quản lý nhóm / dự án
manage to do sth
xoay sở làm được điều gì
time management
quản lý thời gian
senior management
ban quản lý cấp cao
a manageable workload
khối lượng công việc có thể kiểm soát được
stress management
quản lý căng thẳng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của manage trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She managed finishing the task.→✓ She managed to finish the task.

Manage theo nghĩa 'xoay sở' luôn đi với to + V, không dùng V-ing.

✗ The manage decided to cut costs.→✓ The management decided to cut costs.

Danh từ đúng là management (ban lãnh đạo), không phải manage.

✗ This amount of homework is very unmanage.→✓ This amount of homework is very unmanageable.

Cần tính từ unmanageable; không có từ unmanage.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#manage#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS