Họ từ malicious
The Word Family of "malicious"
Một gốc từ, 3 dạng: malice (danh từ), malicious (tính từ), maliciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | malice /ˈmælɪs/ | ác ý, sự hiểm độc | |
| Tính từ | malicious /məˈlɪʃəs/ | ác ý, hiểm độc | |
| Trạng từ | maliciously /məˈlɪʃəsli/ | một cách ác ý, hiểm độc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ác ý, sự hiểm độc
chỉ ý định muốn gây hại cho người khác; thường dùng trong cụm 'with malice' hoặc trong ngữ cảnh pháp lý.
There was no malice in his words.
Lời nói của anh ấy không hề có ác ý.
ác ý, hiểm độc
mô tả hành động hoặc lời nói có ý định gây hại cho người khác.
She spread malicious rumors about her colleague.
Cô ấy lan truyền tin đồn ác ý về đồng nghiệp.
một cách ác ý, hiểm độc
bổ nghĩa cho hành động có chủ ý gây hại cho người khác.
The software was maliciously designed to steal data.
Phần mềm này được thiết kế một cách ác ý để đánh cắp dữ liệu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của malicious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ with cần danh từ → dùng malice, không dùng tính từ malicious.
Bổ nghĩa cho động từ (damaged) → dùng trạng từ (maliciously).
Hai từ khác ngữ cảnh sử dụng dù gần nghĩa 'xấu, có hại'.

