GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ malicious

The Word Family of "malicious"

Một gốc từ, 3 dạng: malice (danh từ), malicious (tính từ), maliciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmalice
Động từ
Tính từmalicious
Trạng từmaliciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
malice
/ˈmælɪs/
ác ý, sự hiểm độc
Tính từ
malicious
/məˈlɪʃəs/
ác ý, hiểm độc
Trạng từ
maliciously
/məˈlɪʃəsli/
một cách ác ý, hiểm độc
2

Sơ đồ họ từ

malicious
Danh từmalicegốc
Tính từmalicious+ -ious
Trạng từmaliciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmalice/ˈmælɪs/

ác ý, sự hiểm độc

chỉ ý định muốn gây hại cho người khác; thường dùng trong cụm 'with malice' hoặc trong ngữ cảnh pháp lý.

There was no malice in his words.

Lời nói của anh ấy không hề có ác ý.

Tính từmalicious/məˈlɪʃəs/

ác ý, hiểm độc

mô tả hành động hoặc lời nói có ý định gây hại cho người khác.

She spread malicious rumors about her colleague.

Cô ấy lan truyền tin đồn ác ý về đồng nghiệp.

Trạng từmaliciously/məˈlɪʃəsli/

một cách ác ý, hiểm độc

bổ nghĩa cho hành động có chủ ý gây hại cho người khác.

The software was maliciously designed to steal data.

Phần mềm này được thiết kế một cách ác ý để đánh cắp dữ liệu.

4

Cụm từ thường gặp

malicious rumors
tin đồn ác ý
with malice
với ác ý
malicious intent
ý định hiểm độc
act maliciously
hành động một cách ác ý
malicious software
phần mềm độc hại
bear sb malice
mang ác ý với ai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của malicious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He did it with malicious.He did it with malice.

Sau giới từ with cần danh từ → dùng malice, không dùng tính từ malicious.

She damaged it malice.She damaged it maliciously.

Bổ nghĩa cho động từ (damaged) → dùng trạng từ (maliciously).

malicious nhầm với 'malignant' (y khoa: ác tính)malicious = ác ý (hành vi con người); malignant = ác tính (y khoa)

Hai từ khác ngữ cảnh sử dụng dù gần nghĩa 'xấu, có hại'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#malicious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS