Họ từ loquacious
The Word Family of "loquacious"
Tính từ loquacious (nói nhiều, lắm lời) có danh từ loquacity và trạng từ loquaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | loquacious /ləˈkweɪʃəs/ | nói nhiều, lắm lời, ba hoa | |
| Danh từ | loquacity /ləˈkwæsəti/ | tính hay nói, sự lắm lời | |
| Trạng từ | loquaciously /ləˈkweɪʃəsli/ | một cách lắm lời, ba hoa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nói nhiều, lắm lời, ba hoa
mô tả người có xu hướng nói rất nhiều, đôi khi hơi quá mức; có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh.
The loquacious guide talked non-stop throughout the tour.
Người hướng dẫn viên lắm lời nói không ngừng suốt chuyến tham quan.
tính hay nói, sự lắm lời
danh từ trừu tượng, không đếm được, ít dùng trong văn nói hằng ngày, thường xuất hiện trong văn viết mô tả tính cách.
His loquacity often annoyed his more reserved colleagues.
Tính lắm lời của anh ta thường khiến những đồng nghiệp trầm tính hơn khó chịu.
một cách lắm lời, ba hoa
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói chuyện dài dòng, liên tục không ngừng.
She talked loquaciously about her travels for over an hour.
Cô ấy nói huyên thuyên về những chuyến đi của mình suốt hơn một giờ đồng hồ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của loquacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ loquacious, không dùng danh từ loquacity.
Bổ nghĩa cho động từ (talked) → cần trạng từ loquaciously, không dùng tính từ.
Làm chủ ngữ cần danh từ (loquacity), không dùng tính từ loquacious.

