GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ loquacious

The Word Family of "loquacious"

Tính từ loquacious (nói nhiều, lắm lời) có danh từ loquacity và trạng từ loquaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từloquacity
Động từ
Tính từloquacious
Trạng từloquaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
loquacious
/ləˈkweɪʃəs/
nói nhiều, lắm lời, ba hoa
Danh từ
loquacity
/ləˈkwæsəti/
tính hay nói, sự lắm lời
Trạng từ
loquaciously
/ləˈkweɪʃəsli/
một cách lắm lời, ba hoa
2

Sơ đồ họ từ

loquacious
Tính từloquaciousgốc
Danh từloquacity+ -ity
Trạng từloquaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từloquacious/ləˈkweɪʃəs/

nói nhiều, lắm lời, ba hoa

mô tả người có xu hướng nói rất nhiều, đôi khi hơi quá mức; có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh.

The loquacious guide talked non-stop throughout the tour.

Người hướng dẫn viên lắm lời nói không ngừng suốt chuyến tham quan.

Danh từloquacity/ləˈkwæsəti/

tính hay nói, sự lắm lời

danh từ trừu tượng, không đếm được, ít dùng trong văn nói hằng ngày, thường xuất hiện trong văn viết mô tả tính cách.

His loquacity often annoyed his more reserved colleagues.

Tính lắm lời của anh ta thường khiến những đồng nghiệp trầm tính hơn khó chịu.

Trạng từloquaciously/ləˈkweɪʃəsli/

một cách lắm lời, ba hoa

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói chuyện dài dòng, liên tục không ngừng.

She talked loquaciously about her travels for over an hour.

Cô ấy nói huyên thuyên về những chuyến đi của mình suốt hơn một giờ đồng hồ.

4

Cụm từ thường gặp

a loquacious speaker
một diễn giả lắm lời
loquacious by nature
bản tính hay nói, ba hoa
talk loquaciously
nói chuyện một cách huyên thuyên
known for his loquacity
nổi tiếng với tính hay nói
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của loquacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is loquacity when he's nervous.He is loquacious when he's nervous.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ loquacious, không dùng danh từ loquacity.

She talked loquacious for hours.She talked loquaciously for hours.

Bổ nghĩa cho động từ (talked) → cần trạng từ loquaciously, không dùng tính từ.

his loquacious annoyed everyonehis loquacity annoyed everyone

Làm chủ ngữ cần danh từ (loquacity), không dùng tính từ loquacious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#loquacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS