GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ look

The Word Family of "look"

Gốc từ look có hai dạng cốt lõi: look (động từ và danh từ) cùng tính từ ghép good-looking, mỗi dạng dùng trong ngữ cảnh khác nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlook
Động từlook
Tính từgood-looking
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
look
/lʊk/
nhìn, nhìn vào; trông có vẻ
Danh từ
look
/lʊk/
cái nhìn; vẻ ngoài, ngoại hình
Tính từ
good-looking
/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/
đẹp trai, xinh đẹp, có ngoại hình ưa nhìn
2

Sơ đồ họ từ

look
Động từlookgốc
Danh từlookgốc
Tính từgood-lookinggood- +
3

Nghĩa & ví dụ

Động từlook/lʊk/

nhìn, nhìn vào; trông có vẻ

Hai nghĩa chính: chủ động nhìn về phía nào đó (look at the board) và liên kết tính từ (look tired, trông mệt). Phân biệt với see, look là chủ động, see là kết quả cảm nhận.

Look at the board, please.

Hãy nhìn vào bảng đen, các em nhé.

Danh từlook/lʊk/

cái nhìn; vẻ ngoài, ngoại hình

Dùng trong have a look (nhìn qua), take a look (nhìn xem) và có thể dùng số nhiều looks để chỉ ngoại hình (She has good looks).

Can I have a look at your photo?

Tôi có thể xem ảnh của bạn không?

Tính từgood-looking/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/

đẹp trai, xinh đẹp, có ngoại hình ưa nhìn

Tính từ ghép mô tả người có ngoại hình hấp dẫn. Dùng cho cả nam lẫn nữ. Không rút gọn good-looking thành looking một mình.

Her brother is very good-looking.

Anh trai của cô ấy rất đẹp trai.

4

Cụm từ thường gặp

look at sth / sb
nhìn vào cái gì / ai
have / take a look
nhìn qua, xem qua
look for sth
tìm kiếm cái gì
look after sb
chăm sóc ai
look forward to sth
mong chờ điều gì
good looks
ngoại hình ưa nhìn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của look trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I look the picture.→✓ I look at the picture.

Look là nội động từ khi nghĩa 'nhìn', bắt buộc dùng giới từ at trước tân ngữ (look at).

✗ She looks very good-look.→✓ She looks very good-looking.

Tính từ mô tả ngoại hình là good-looking (không rút gọn thành good-look).

✗ He is looking tired always.→✓ He always looks tired.

Trạng từ tần suất (always) đứng trước động từ chính (looks), không đứng cuối câu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#look#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS