GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ litigious

The Word Family of "litigious"

Một gốc từ, bốn dạng. Litigate là động từ nghĩa là kiện tụng, litigation là danh từ chỉ việc kiện tụng, litigious là tính từ nghĩa là hay kiện cáo, và litigiously là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlitigation
Động từlitigate
Tính từlitigious
Trạng từlitigiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
litigate
/ˈlɪtɪɡeɪt/
kiện tụng, khởi kiện, giải quyết bằng tòa án
Danh từ
litigation
/ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/
việc kiện tụng, quá trình tố tụng
Tính từ
litigious
/lɪˈtɪdʒəs/
hay kiện tụng, thích kiện cáo
Trạng từ
litigiously
/lɪˈtɪdʒəsli/
một cách hay kiện tụng
2

Sơ đồ họ từ

litigious
Động từlitigategốc + -ate
Danh từlitigation+ -ion
Tính từlitigious+ -ious
Trạng từlitigiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từlitigate/ˈlɪtɪɡeɪt/

kiện tụng, khởi kiện, giải quyết bằng tòa án

thường đi với against/for; dùng trong ngữ cảnh pháp lý khi hai bên đưa tranh chấp ra tòa.

The company decided to litigate against its former supplier.

Công ty quyết định khởi kiện nhà cung cấp cũ của mình.

Danh từlitigation/ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/

việc kiện tụng, quá trình tố tụng

danh từ không đếm được, chỉ toàn bộ quá trình tranh chấp pháp lý tại tòa án.

The dispute resulted in years of costly litigation.

Tranh chấp này dẫn đến nhiều năm kiện tụng tốn kém.

Tính từlitigious/lɪˈtɪdʒəs/

hay kiện tụng, thích kiện cáo

mô tả người hoặc xã hội có xu hướng giải quyết tranh chấp bằng cách kiện ra tòa thay vì thương lượng.

America is often seen as a highly litigious society.

Nước Mỹ thường được coi là một xã hội rất hay kiện tụng.

Trạng từlitigiously/lɪˈtɪdʒəsli/

một cách hay kiện tụng

trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử thiên về kiện cáo.

The firm responded litigiously to every minor complaint.

Công ty phản ứng bằng cách kiện tụng trước mọi khiếu nại nhỏ.

4

Cụm từ thường gặp

litigate a case
kiện tụng một vụ việc
face litigation
đối mặt với việc kiện tụng
a litigious society
một xã hội hay kiện tụng
costly litigation
việc kiện tụng tốn kém
respond litigiously
phản ứng bằng cách kiện tụng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của litigious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very litigation.He is very litigious.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (litigious), không dùng danh từ.

They litigious the company.They litigated the company.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng litigate (litigated), không dùng tính từ.

The case caused a lot of litigious.The case caused a lot of litigation.

Sau 'a lot of' cần danh từ (litigation), không dùng tính từ (litigious).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#litigious#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS