Họ từ litigious
The Word Family of "litigious"
Một gốc từ, bốn dạng. Litigate là động từ nghĩa là kiện tụng, litigation là danh từ chỉ việc kiện tụng, litigious là tính từ nghĩa là hay kiện cáo, và litigiously là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | litigate /ˈlɪtɪɡeɪt/ | kiện tụng, khởi kiện, giải quyết bằng tòa án | |
| Danh từ | litigation /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/ | việc kiện tụng, quá trình tố tụng | |
| Tính từ | litigious /lɪˈtɪdʒəs/ | hay kiện tụng, thích kiện cáo | |
| Trạng từ | litigiously /lɪˈtɪdʒəsli/ | một cách hay kiện tụng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
kiện tụng, khởi kiện, giải quyết bằng tòa án
thường đi với against/for; dùng trong ngữ cảnh pháp lý khi hai bên đưa tranh chấp ra tòa.
The company decided to litigate against its former supplier.
Công ty quyết định khởi kiện nhà cung cấp cũ của mình.
việc kiện tụng, quá trình tố tụng
danh từ không đếm được, chỉ toàn bộ quá trình tranh chấp pháp lý tại tòa án.
The dispute resulted in years of costly litigation.
Tranh chấp này dẫn đến nhiều năm kiện tụng tốn kém.
hay kiện tụng, thích kiện cáo
mô tả người hoặc xã hội có xu hướng giải quyết tranh chấp bằng cách kiện ra tòa thay vì thương lượng.
America is often seen as a highly litigious society.
Nước Mỹ thường được coi là một xã hội rất hay kiện tụng.
một cách hay kiện tụng
trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử thiên về kiện cáo.
The firm responded litigiously to every minor complaint.
Công ty phản ứng bằng cách kiện tụng trước mọi khiếu nại nhỏ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của litigious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (litigious), không dùng danh từ.
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng litigate (litigated), không dùng tính từ.
Sau 'a lot of' cần danh từ (litigation), không dùng tính từ (litigious).

