Họ từ licentious
The Word Family of "licentious"
Một gốc từ, 3 dạng: licentious (tính từ), licentiousness (danh từ), licentiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | licentious /laɪˈsenʃəs/ | phóng túng, buông thả (về đạo đức/tình dục) | |
| Danh từ | licentiousness /laɪˈsenʃəsnəs/ | sự phóng túng, buông thả về đạo đức | |
| Trạng từ | licentiously /laɪˈsenʃəsli/ | một cách phóng túng, buông thả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phóng túng, buông thả (về đạo đức/tình dục)
mô tả lối sống thiếu kiềm chế về đạo đức, đặc biệt trong quan hệ tình dục.
The novel depicts the licentious lifestyle of the aristocracy.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả lối sống phóng túng của giới quý tộc.
sự phóng túng, buông thả về đạo đức
danh từ trừu tượng chỉ lối sống thiếu kiềm chế, đặc biệt về tình dục.
The court was known for its licentiousness.
Triều đình nổi tiếng vì sự phóng túng, buông thả.
một cách phóng túng, buông thả
bổ nghĩa cho hành động sống hoặc cư xử thiếu kiềm chế về đạo đức.
He lived licentiously in his youth.
Anh ta sống một cách phóng túng khi còn trẻ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của licentious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → dùng trạng từ (licentiously).
Cần chủ ngữ là danh từ → dùng licentiousness, không dùng tính từ licentious.
licentious và license cùng gốc nhưng nghĩa hiện đại đã tách biệt hoàn toàn.

