GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ licentious

The Word Family of "licentious"

Một gốc từ, 3 dạng: licentious (tính từ), licentiousness (danh từ), licentiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlicentiousness
Động từ
Tính từlicentious
Trạng từlicentiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
licentious
/laɪˈsenʃəs/
phóng túng, buông thả (về đạo đức/tình dục)
Danh từ
licentiousness
/laɪˈsenʃəsnəs/
sự phóng túng, buông thả về đạo đức
Trạng từ
licentiously
/laɪˈsenʃəsli/
một cách phóng túng, buông thả
2

Sơ đồ họ từ

licentious
Tính từlicentiousgốc
Danh từlicentiousness+ -ness
Trạng từlicentiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từlicentious/laɪˈsenʃəs/

phóng túng, buông thả (về đạo đức/tình dục)

mô tả lối sống thiếu kiềm chế về đạo đức, đặc biệt trong quan hệ tình dục.

The novel depicts the licentious lifestyle of the aristocracy.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả lối sống phóng túng của giới quý tộc.

Danh từlicentiousness/laɪˈsenʃəsnəs/

sự phóng túng, buông thả về đạo đức

danh từ trừu tượng chỉ lối sống thiếu kiềm chế, đặc biệt về tình dục.

The court was known for its licentiousness.

Triều đình nổi tiếng vì sự phóng túng, buông thả.

Trạng từlicentiously/laɪˈsenʃəsli/

một cách phóng túng, buông thả

bổ nghĩa cho hành động sống hoặc cư xử thiếu kiềm chế về đạo đức.

He lived licentiously in his youth.

Anh ta sống một cách phóng túng khi còn trẻ.

4

Cụm từ thường gặp

a licentious lifestyle
một lối sống phóng túng
live licentiously
sống một cách buông thả
licentious behavior
hành vi phóng túng
the licentiousness of the court
sự buông thả của triều đình
a licentious novel
một cuốn tiểu thuyết mang tính phóng túng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của licentious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He behaved licentious.He behaved licentiously.

Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → dùng trạng từ (licentiously).

Their licentious shocked society.Their licentiousness shocked society.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng licentiousness, không dùng tính từ licentious.

licentious nhầm với license (giấy phép)licentious = phóng túng, buông thả về đạo đức

licentious và license cùng gốc nhưng nghĩa hiện đại đã tách biệt hoàn toàn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#licentious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS