Họ từ lead
The Word Family of "lead"
Từ gốc lead có ba dạng thông dụng: động từ lead, danh từ leader và tính từ leading, xoay quanh ý nghĩa dẫn dắt, lãnh đạo và đứng đầu.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | lead /liːd/ | dẫn dắt, lãnh đạo; dẫn đến | |
| Danh từ | leader /ˈliːdə/ | người lãnh đạo, thủ lĩnh | |
| Tính từ | leading /ˈliːdɪŋ/ | hàng đầu, đứng đầu, nổi bật nhất |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
dẫn dắt, lãnh đạo; dẫn đến
Bất quy tắc: lead – led – led. Phân biệt phát âm: lead /liːd/ (động từ) khác với lead /led/ (chì, kim loại). Dùng lead to khi chỉ nguyên nhân–kết quả.
She led the team to victory in the championship.
Cô ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng trong giải vô địch.
người lãnh đạo, thủ lĩnh
Chỉ người dẫn đầu một nhóm, tổ chức hay phong trào. Danh từ trừu tượng liên quan là leadership (năng lực/phong cách lãnh đạo).
A good leader listens to everyone on the team.
Một người lãnh đạo giỏi lắng nghe mọi người trong nhóm.
hàng đầu, đứng đầu, nổi bật nhất
Luôn đứng trước danh từ: leading expert, leading role, leading brand. Không dùng như vị ngữ (She is leading = cô ấy đang dẫn đầu, đây là động từ tiếp diễn, không phải tính từ).
He is one of the leading scientists in climate research.
Ông là một trong những nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu khí hậu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của lead trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau many cần danh từ số nhiều: problems, không phải problem.
Lead là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là led, không phải leaded.
Leading thường đứng trước danh từ chỉ vị trí/vai trò, không dùng với person theo cách này.
