GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ lascivious

The Word Family of "lascivious"

Một gốc từ, 3 dạng: lascivious (tính từ), lasciviousness (danh từ), lasciviously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlasciviousness
Động từ
Tính từlascivious
Trạng từlasciviously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
lascivious
/ləˈsɪviəs/
dâm dục, dâm đãng
Danh từ
lasciviousness
/ləˈsɪviəsnəs/
tính dâm dục, dâm đãng
Trạng từ
lasciviously
/ləˈsɪviəsli/
một cách dâm dục, dâm đãng
2

Sơ đồ họ từ

lascivious
Tính từlasciviousgốc
Danh từlasciviousness+ -ness
Trạng từlasciviously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từlascivious/ləˈsɪviəs/

dâm dục, dâm đãng

mô tả ánh mắt, hành vi hoặc suy nghĩ thể hiện ham muốn tình dục quá mức, thường mang nghĩa xấu.

He gave her a lascivious stare.

Hắn nhìn cô ấy với ánh mắt dâm dục.

Danh từlasciviousness/ləˈsɪviəsnəs/

tính dâm dục, dâm đãng

danh từ trừu tượng chỉ bản chất ham muốn tình dục quá mức, thiếu đứng đắn.

The play was banned for its lasciviousness.

Vở kịch bị cấm vì tính dâm dục của nó.

Trạng từlasciviously/ləˈsɪviəsli/

một cách dâm dục, dâm đãng

bổ nghĩa cho hành động hoặc ánh nhìn thể hiện ham muốn tình dục không đứng đắn.

He grinned lasciviously at the dancers.

Hắn cười nhăn nhở một cách dâm dục nhìn các vũ công.

4

Cụm từ thường gặp

a lascivious look
một ánh nhìn dâm dục
grin lasciviously
cười nhăn nhở một cách dâm dục
lascivious behavior
hành vi dâm đãng
the lasciviousness of a scene
tính dâm dục của một cảnh phim
a lascivious remark
một lời nhận xét dâm đãng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của lascivious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He stared lascivious.He stared lasciviously.

Bổ nghĩa cho động từ (stared) → dùng trạng từ (lasciviously).

Its lascivious shocked audiences.Its lasciviousness shocked audiences.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng lasciviousness, không dùng tính từ lascivious.

lascivious dùng cho ngữ cảnh trang trọng, lịch sựlascivious mang nghĩa tiêu cực rõ rệt, tránh dùng trong văn phong trung tính

Từ này luôn mang sắc thái phê phán, không dùng để miêu tả trung tính.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#lascivious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS