Họ từ lambent
The Word Family of "lambent"
Ba dạng cùng gốc: lambency (danh từ), lambent (tính từ) và lambently (trạng từ) — cùng diễn tả ánh sáng lung linh, le lói nhẹ nhàng hoặc sự dí dỏm tinh tế.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | lambency /ˈlæmbənsi/ | sự lung linh, ánh sáng le lói nhẹ nhàng | |
| Tính từ | lambent /ˈlæmbənt/ | lung linh, le lói nhẹ nhàng (ánh sáng); dí dỏm tinh tế (nghĩa bóng) | |
| Trạng từ | lambently /ˈlæmbəntli/ | một cách lung linh, le lói nhẹ nhàng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự lung linh, ánh sáng le lói nhẹ nhàng
danh từ văn chương, ít dùng, thường mô tả ánh sáng dịu hoặc sự dí dỏm tinh tế trong văn phong.
The lambency of the candlelight softened the room.
Ánh nến lung linh làm dịu đi cả căn phòng.
lung linh, le lói nhẹ nhàng (ánh sáng); dí dỏm tinh tế (nghĩa bóng)
từ văn chương, mô tả ánh sáng dịu nhẹ lay động hoặc phong cách hài hước nhẹ nhàng, thông minh.
The fireplace cast a lambent glow across the walls.
Lò sưởi hắt ánh sáng lung linh khắp các bức tường.
một cách lung linh, le lói nhẹ nhàng
hiếm dùng, bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách ánh sáng dao động nhẹ nhàng.
The stars shone lambently over the quiet lake.
Những vì sao lung linh tỏa sáng nhẹ nhàng trên mặt hồ yên tĩnh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của lambent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất ánh sáng → dùng tính từ lambent, không dùng danh từ lambency.
Bổ nghĩa cho động từ shone cần trạng từ lambently, không dùng tính từ.
