GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ lambent

The Word Family of "lambent"

Ba dạng cùng gốc: lambency (danh từ), lambent (tính từ) và lambently (trạng từ) — cùng diễn tả ánh sáng lung linh, le lói nhẹ nhàng hoặc sự dí dỏm tinh tế.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlambency
Động từ–
Tính từlambent
Trạng từlambently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
lambency
/ˈlæmbənsi/
sự lung linh, ánh sáng le lói nhẹ nhàng
Tính từ
lambent
/ˈlæmbənt/
lung linh, le lói nhẹ nhàng (ánh sáng); dí dỏm tinh tế (nghĩa bóng)
Trạng từ
lambently
/ˈlæmbəntli/
một cách lung linh, le lói nhẹ nhàng
2

Sơ đồ họ từ

lambent
Danh từlambency+ -ency
Tính từlambentgốc
Trạng từlambently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từlambency/ˈlæmbənsi/

sự lung linh, ánh sáng le lói nhẹ nhàng

danh từ văn chương, ít dùng, thường mô tả ánh sáng dịu hoặc sự dí dỏm tinh tế trong văn phong.

The lambency of the candlelight softened the room.

Ánh nến lung linh làm dịu đi cả căn phòng.

Tính từlambent/ˈlæmbənt/

lung linh, le lói nhẹ nhàng (ánh sáng); dí dỏm tinh tế (nghĩa bóng)

từ văn chương, mô tả ánh sáng dịu nhẹ lay động hoặc phong cách hài hước nhẹ nhàng, thông minh.

The fireplace cast a lambent glow across the walls.

Lò sưởi hắt ánh sáng lung linh khắp các bức tường.

Trạng từlambently/ˈlæmbəntli/

một cách lung linh, le lói nhẹ nhàng

hiếm dùng, bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách ánh sáng dao động nhẹ nhàng.

The stars shone lambently over the quiet lake.

Những vì sao lung linh tỏa sáng nhẹ nhàng trên mặt hồ yên tĩnh.

4

Cụm từ thường gặp

a lambent glow
ánh sáng lung linh
lambent flames
ngọn lửa lung linh, lập lòe
lambent wit
sự dí dỏm tinh tế
the lambency of moonlight
ánh trăng lung linh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của lambent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The light was lambency.→✓ The light was lambent.

Sau to be để mô tả tính chất ánh sáng → dùng tính từ lambent, không dùng danh từ lambency.

✗ It shone lambent in the dark.→✓ It shone lambently in the dark.

Bổ nghĩa cho động từ shone cần trạng từ lambently, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#lambent#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS