Họ từ lachrymose
The Word Family of "lachrymose"
Lachrymose là tính từ nghĩa là hay khóc, sầu thảm, dễ rơi nước mắt; lachrymosely là trạng từ cùng gốc.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | lachrymose /ˈlækrɪməʊs/ | hay khóc, sầu thảm, đầy nước mắt | |
| Trạng từ | lachrymosely /ˈlækrɪməʊsli/ | một cách sầu thảm, đầy nước mắt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hay khóc, sầu thảm, đầy nước mắt
tính từ trang trọng, mô tả người dễ khóc hoặc tác phẩm (phim, bài hát) mang không khí buồn bã, bi lụy.
The movie's lachrymose ending left the audience in tears.
Đoạn kết đầy nước mắt của bộ phim khiến khán giả rơi lệ.
một cách sầu thảm, đầy nước mắt
trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách kể chuyện hoặc than thở đầy bi lụy.
She spoke lachrymosely about the friends she had lost.
Cô ấy nói một cách sầu thảm về những người bạn đã mất.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của lachrymose trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (described) cần trạng từ (lachrymosely), không dùng tính từ.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (lachrymose), không dùng trạng từ.

