GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ judicious

The Word Family of "judicious"

Một gốc từ, 3 dạng: judicious (tính từ), judiciousness (danh từ), judiciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từjudiciousness
Động từ
Tính từjudicious
Trạng từjudiciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
judicious
/dʒuːˈdɪʃəs/
sáng suốt, khôn ngoan (trong phán đoán)
Danh từ
judiciousness
/dʒuːˈdɪʃəsnəs/
sự sáng suốt, khôn ngoan trong phán đoán
Trạng từ
judiciously
/dʒuːˈdɪʃəsli/
một cách sáng suốt, khôn ngoan
2

Sơ đồ họ từ

judicious
Tính từjudiciousgốc
Danh từjudiciousness+ -ness
Trạng từjudiciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từjudicious/dʒuːˈdɪʃəs/

sáng suốt, khôn ngoan (trong phán đoán)

mô tả quyết định hoặc hành động thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng, hợp lý.

She made a judicious decision to invest cautiously.

Cô ấy đã đưa ra quyết định sáng suốt khi đầu tư thận trọng.

Danh từjudiciousness/dʒuːˈdɪʃəsnəs/

sự sáng suốt, khôn ngoan trong phán đoán

danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ khả năng đưa ra quyết định hợp lý.

His judiciousness earned him the board's trust.

Sự sáng suốt của anh ấy giành được lòng tin của hội đồng quản trị.

Trạng từjudiciously/dʒuːˈdɪʃəsli/

một cách sáng suốt, khôn ngoan

bổ nghĩa cho hành động được cân nhắc kỹ lưỡng, hợp lý.

He used the funds judiciously.

Anh ấy sử dụng quỹ một cách sáng suốt.

4

Cụm từ thường gặp

a judicious decision
một quyết định sáng suốt
use sth judiciously
sử dụng điều gì một cách sáng suốt
judicious use of resources
việc sử dụng nguồn lực một cách khôn ngoan
a judicious choice
một lựa chọn sáng suốt
his judiciousness
sự sáng suốt của anh ấy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của judicious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He spent money judicious.He spent money judiciously.

Bổ nghĩa cho động từ (spent) → dùng trạng từ (judiciously).

Her judicious impressed everyone.Her judiciousness impressed everyone.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng judiciousness, không dùng tính từ judicious.

judicious nhầm với judicial (thuộc về tòa án)judicious = sáng suốt; judicial = thuộc về tư pháp, tòa án

Hai từ dễ nhầm do gần giống chính tả nhưng nghĩa khác nhau hoàn toàn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#judicious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS