Họ từ jocund
The Word Family of "jocund"
Jocund là tính từ nghĩa là vui vẻ, hớn hở; jocundity là danh từ chỉ sự vui vẻ đó; jocundly là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | jocund /ˈdʒɒkənd/ | vui vẻ, hớn hở, phấn khởi | |
| Danh từ | jocundity /dʒəˈkʌndəti/ | sự vui vẻ, tính hớn hở | |
| Trạng từ | jocundly /ˈdʒɒkəndli/ | một cách vui vẻ, hớn hở |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vui vẻ, hớn hở, phấn khởi
tính từ mang tính văn chương, cổ điển, mô tả tâm trạng vui tươi, thoải mái, nhẹ nhàng.
The poem describes a jocund spring morning in the countryside.
Bài thơ miêu tả một buổi sáng xuân vui tươi nơi thôn quê.
sự vui vẻ, tính hớn hở
danh từ không đếm được, ít gặp, chỉ trạng thái vui tươi, phấn khởi trong văn viết trang trọng.
The festival was marked by music and jocundity.
Lễ hội được đánh dấu bằng âm nhạc và không khí vui vẻ hớn hở.
một cách vui vẻ, hớn hở
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động vui tươi, phấn khởi.
The children sang jocundly around the campfire.
Bọn trẻ hát vui vẻ hớn hở quanh đống lửa trại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của jocund trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (celebrated) cần trạng từ (jocundly), không dùng tính từ.
Sau 'full of' cần danh từ (jocundity), không dùng tính từ (jocund).

