GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ interact

The Word Family of "interact"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ interact ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinteraction
Động từinteract
Tính từinteractive
Trạng từinteractively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
interact
/ˌɪntərˈækt/
tương tác, giao tiếp qua lại
Danh từ
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
sự tương tác
Tính từ
interactive
/ˌɪntərˈæktɪv/
có tính tương tác
Trạng từ
interactively
/ˌɪntərˈæktɪvli/
một cách tương tác
2

Sơ đồ họ từ

interact
Động từinteractinter- + act
Danh từinteraction+ -ion
Tính từinteractive+ -ive
Trạng từinteractively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từinteract/ˌɪntərˈækt/

tương tác, giao tiếp qua lại

thường đi với with (interact with sb/sth).

Children learn to interact with others at school.

Trẻ em học cách tương tác với người khác ở trường.

Danh từinteraction/ˌɪntərˈækʃn/

sự tương tác

đếm được khi nói về một lần tương tác cụ thể (an interaction).

Social interaction is important for mental health.

Tương tác xã hội quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.

Tính từinteractive/ˌɪntərˈæktɪv/

có tính tương tác

thường mô tả công nghệ, trò chơi, bài học cho phép người dùng phản hồi.

The museum has an interactive exhibit.

Bảo tàng có một khu trưng bày tương tác.

Trạng từinteractively/ˌɪntərˈæktɪvli/

một cách tương tác

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức thực hiện có tương tác.

Students can learn interactively using the app.

Học sinh có thể học một cách tương tác bằng ứng dụng.

4

Cụm từ thường gặp

interact with sb/sth
tương tác với ai/cái gì
social interaction
tương tác xã hội
an interactive whiteboard
bảng trắng tương tác
human-computer interaction
tương tác người-máy
an interactive session
một buổi tương tác
learn interactively
học một cách tương tác
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của interact trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They interact together.→✓ They interact with each other.

Interact đã mang nghĩa qua lại, dùng with each other để nhấn mạnh, không thêm 'together'.

✗ This game is very interact.→✓ This game is very interactive.

Sau very cần tính từ (interactive), không dùng động từ.

✗ The interaction between they was good.→✓ The interaction between them was good.

Sau giới từ cần đại từ tân ngữ (them), không dùng chủ ngữ (they).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#interact#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS