GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ insult

The Word Family of "insult"

Insult vừa là danh từ vừa là động từ nhưng đổi trọng âm khi đổi từ loại; insulting (xúc phạm) và insultingly (một cách xúc phạm) hoàn thiện họ từ này. Cùng tìm hiểu cách phát âm và dùng đúng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinsult
Động từinsult
Tính từinsulting
Trạng từinsultingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
insult
/ˈɪnsʌlt/
lời xúc phạm, sự sỉ nhục
Động từ
insult
/ɪnˈsʌlt/
xúc phạm, sỉ nhục
Tính từ
insulting
/ɪnˈsʌltɪŋ/
mang tính xúc phạm
Trạng từ
insultingly
/ɪnˈsʌltɪŋli/
một cách xúc phạm
2

Sơ đồ họ từ

insult
Danh từinsultgốc
Động từinsultgốc
Tính từinsulting+ -ing
Trạng từinsultingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từinsult/ˈɪnsʌlt/

lời xúc phạm, sự sỉ nhục

trọng âm rơi vào âm đầu; đếm được (an insult / insults).

He took the joke as a personal insult.

Anh ấy coi câu đùa đó là một lời xúc phạm cá nhân.

Động từinsult/ɪnˈsʌlt/

xúc phạm, sỉ nhục

trọng âm rơi vào âm thứ hai, khác với danh từ dù viết giống nhau.

Don't insult him in front of everyone.

Đừng xúc phạm anh ấy trước mặt mọi người.

Tính từinsulting/ɪnˈsʌltɪŋ/

mang tính xúc phạm

mô tả lời nói, hành động hoặc thái độ gây tổn thương danh dự người khác.

That comment was extremely insulting.

Lời nhận xét đó vô cùng xúc phạm.

Trạng từinsultingly/ɪnˈsʌltɪŋli/

một cách xúc phạm

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh cách hành xử mang tính sỉ nhục.

He spoke insultingly to the waiter.

Anh ta nói chuyện với người phục vụ một cách xúc phạm.

4

Cụm từ thường gặp

hurl an insult
buông lời xúc phạm
take sth as an insult
coi việc gì là một sự xúc phạm
insult sb's intelligence
xúc phạm trí tuệ của ai
an insulting remark
một lời nhận xét mang tính xúc phạm
speak insultingly
nói năng một cách xúc phạm
add insult to injury
chuyện đã tệ càng thêm tệ (thành ngữ)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của insult trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He gave me an /ɪnˈsʌlt/.→✓ He gave me an /ˈɪnsʌlt/.

Khi là danh từ, trọng âm rơi vào âm đầu (IN-sult); nhầm sang trọng âm của động từ là lỗi phổ biến.

✗ Please don't insult to me.→✓ Please don't insult me.

Insult là ngoại động từ, không cần giới từ to trước tân ngữ.

✗ That was very insult.→✓ That was very insulting.

Sau very/to be để mô tả tính chất → dùng tính từ insulting, không dùng danh từ/động từ insult.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#insult#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS