GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ insouciant

The Word Family of "insouciant"

Insouciant là tính từ nghĩa là vô tư, hờ hững không lo lắng; insouciance là danh từ chỉ thái độ vô tư đó; insouciantly là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinsouciance
Động từ
Tính từinsouciant
Trạng từinsouciantly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
insouciant
/ɪnˈsuːsiənt/
vô tư, thờ ơ hờ hững, không lo lắng
Danh từ
insouciance
/ɪnˈsuːsiəns/
thái độ vô tư, sự hờ hững không lo âu
Trạng từ
insouciantly
/ɪnˈsuːsiəntli/
một cách vô tư, hờ hững
2

Sơ đồ họ từ

insouciant
Tính từinsouciantgốc
Danh từinsouciance+ -ance
Trạng từinsouciantly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từinsouciant/ɪnˈsuːsiənt/

vô tư, thờ ơ hờ hững, không lo lắng

mô tả thái độ nhẹ nhàng, không quan tâm hoặc lo lắng về điều gì, đôi khi mang sắc thái vô trách nhiệm.

He gave an insouciant shrug when asked about the risks.

Anh ta nhún vai một cách vô tư khi được hỏi về những rủi ro.

Danh từinsouciance/ɪnˈsuːsiəns/

thái độ vô tư, sự hờ hững không lo âu

danh từ không đếm được, chỉ phong thái điềm nhiên, không màng lo lắng trước khó khăn.

Her insouciance about the deadline worried her boss.

Thái độ vô tư của cô về hạn chót khiến sếp lo lắng.

Trạng từinsouciantly/ɪnˈsuːsiəntli/

một cách vô tư, hờ hững

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thoải mái, không tỏ ra lo lắng.

She strolled insouciantly through the storm without an umbrella.

Cô ấy dạo bước vô tư giữa cơn bão mà không cầm ô.

4

Cụm từ thường gặp

an insouciant attitude
một thái độ vô tư
insouciant charm
sự quyến rũ hờ hững
an air of insouciance
vẻ điềm nhiên vô tư
shrug insouciantly
nhún vai một cách vô tư
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của insouciant trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He acted with insouciant.He acted with insouciance.

Sau giới từ 'with' cần danh từ (insouciance), không dùng tính từ (insouciant).

She replied insouciant.She replied insouciantly.

Bổ nghĩa cho động từ (replied) cần trạng từ (insouciantly), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#insouciant#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS