Họ từ insidious
The Word Family of "insidious"
Một gốc từ, 3 dạng: insidious (tính từ), insidiousness (danh từ), insidiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | insidious /ɪnˈsɪdiəs/ | âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm | |
| Danh từ | insidiousness /ɪnˈsɪdiəsnəs/ | tính chất âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm | |
| Trạng từ | insidiously /ɪnˈsɪdiəsli/ | một cách âm ỉ, ngấm ngầm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm
diễn tả điều gì đó có hại nhưng phát triển từ từ, khó nhận biết ngay; thường dùng với disease, threat, influence.
Stress can have an insidious effect on health.
Căng thẳng có thể gây ảnh hưởng ngấm ngầm đến sức khỏe.
tính chất âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm
danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn phong học thuật.
The insidiousness of the disease made it hard to diagnose.
Tính chất âm ỉ của căn bệnh khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn.
một cách âm ỉ, ngấm ngầm
bổ nghĩa cho động từ, diễn tả cách một điều xấu len lỏi dần dần.
The virus spread insidiously through the population.
Virus lây lan âm ỉ trong cộng đồng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của insidious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (insidious), không dùng trạng từ.
Bổ nghĩa cho động từ (spread) → dùng trạng từ (insidiously).
insidious nhấn mạnh sự khó nhận biết dần dần, không nhất thiết có chủ đích xấu như malicious.

