GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ insidious

The Word Family of "insidious"

Một gốc từ, 3 dạng: insidious (tính từ), insidiousness (danh từ), insidiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinsidiousness
Động từ
Tính từinsidious
Trạng từinsidiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
insidious
/ɪnˈsɪdiəs/
âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm
Danh từ
insidiousness
/ɪnˈsɪdiəsnəs/
tính chất âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm
Trạng từ
insidiously
/ɪnˈsɪdiəsli/
một cách âm ỉ, ngấm ngầm
2

Sơ đồ họ từ

insidious
Tính từinsidiousgốc
Danh từinsidiousness+ -ness
Trạng từinsidiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từinsidious/ɪnˈsɪdiəs/

âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm

diễn tả điều gì đó có hại nhưng phát triển từ từ, khó nhận biết ngay; thường dùng với disease, threat, influence.

Stress can have an insidious effect on health.

Căng thẳng có thể gây ảnh hưởng ngấm ngầm đến sức khỏe.

Danh từinsidiousness/ɪnˈsɪdiəsnəs/

tính chất âm ỉ, ngấm ngầm nguy hiểm

danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn phong học thuật.

The insidiousness of the disease made it hard to diagnose.

Tính chất âm ỉ của căn bệnh khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn.

Trạng từinsidiously/ɪnˈsɪdiəsli/

một cách âm ỉ, ngấm ngầm

bổ nghĩa cho động từ, diễn tả cách một điều xấu len lỏi dần dần.

The virus spread insidiously through the population.

Virus lây lan âm ỉ trong cộng đồng.

4

Cụm từ thường gặp

an insidious disease
một căn bệnh âm ỉ nguy hiểm
an insidious threat
một mối đe dọa ngấm ngầm
spread insidiously
lan rộng một cách âm ỉ
insidious influence
ảnh hưởng ngấm ngầm
an insidious enemy
một kẻ thù ngấm ngầm nguy hiểm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của insidious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very insidiously.He is very insidious.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (insidious), không dùng trạng từ.

The disease insidious spread.The disease spread insidiously.

Bổ nghĩa cho động từ (spread) → dùng trạng từ (insidiously).

insidious dùng như malicious (cố ý)insidious = âm ỉ, khó nhận biết; malicious = cố ý ác độc

insidious nhấn mạnh sự khó nhận biết dần dần, không nhất thiết có chủ đích xấu như malicious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#insidious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS