Họ từ insalubrious
The Word Family of "insalubrious"
Từ salubrious thêm tiền tố in- tạo ra tính từ insalubrious (thiếu trong lành, có hại cho sức khỏe) và danh từ insalubrity (sự thiếu trong lành, ô nhiễm).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | insalubrious /ˌɪnsəˈluːbriəs/ | không có lợi cho sức khỏe, thiếu trong lành, ô nhiễm | |
| Danh từ | insalubrity /ˌɪnsəˈluːbrɪti/ | sự thiếu trong lành, ô nhiễm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
không có lợi cho sức khỏe, thiếu trong lành, ô nhiễm
trái nghĩa của salubrious; thường mô tả khu vực, môi trường sống bẩn, ô nhiễm hoặc không an toàn.
They lived in insalubrious conditions near the factory.
Họ sống trong điều kiện thiếu trong lành gần nhà máy.
sự thiếu trong lành, ô nhiễm
danh từ trừu tượng, dùng trong văn viết trang trọng để mô tả mức độ ô nhiễm hoặc không lành mạnh của môi trường.
Reports highlighted the insalubrity of the slum area.
Các báo cáo nêu bật sự ô nhiễm của khu ổ chuột.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của insalubrious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be mô tả tính chất cần tính từ.
Cần danh từ insalubrity sau mạo từ the, không dùng tính từ.

