GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ insalubrious

The Word Family of "insalubrious"

Từ salubrious thêm tiền tố in- tạo ra tính từ insalubrious (thiếu trong lành, có hại cho sức khỏe) và danh từ insalubrity (sự thiếu trong lành, ô nhiễm).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinsalubrity
Động từ–
Tính từinsalubrious
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
insalubrious
/ˌɪnsəˈluːbriəs/
không có lợi cho sức khỏe, thiếu trong lành, ô nhiễm
Danh từ
insalubrity
/ˌɪnsəˈluːbrɪti/
sự thiếu trong lành, ô nhiễm
2

Sơ đồ họ từ

insalubrious
Tính từinsalubriousin- + salubrious
Danh từinsalubrity+ -ity
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từinsalubrious/ˌɪnsəˈluːbriəs/

không có lợi cho sức khỏe, thiếu trong lành, ô nhiễm

trái nghĩa của salubrious; thường mô tả khu vực, môi trường sống bẩn, ô nhiễm hoặc không an toàn.

They lived in insalubrious conditions near the factory.

Họ sống trong điều kiện thiếu trong lành gần nhà máy.

Danh từinsalubrity/ˌɪnsəˈluːbrɪti/

sự thiếu trong lành, ô nhiễm

danh từ trừu tượng, dùng trong văn viết trang trọng để mô tả mức độ ô nhiễm hoặc không lành mạnh của môi trường.

Reports highlighted the insalubrity of the slum area.

Các báo cáo nêu bật sự ô nhiễm của khu ổ chuột.

4

Cụm từ thường gặp

an insalubrious area
một khu vực ô nhiễm, thiếu trong lành
insalubrious living conditions
điều kiện sống thiếu vệ sinh
an insalubrious smell
một mùi khó chịu, không lành mạnh
the insalubrity of the slums
sự ô nhiễm của khu ổ chuột
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của insalubrious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The area is very insalubrity.→✓ The area is very insalubrious.

Sau to be mô tả tính chất cần tính từ.

✗ He mentioned the insalubrious of the water.→✓ He mentioned the insalubrity of the water.

Cần danh từ insalubrity sau mạo từ the, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#insalubrious#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS