Họ từ inform
The Word Family of "inform"
Gốc từ inform tạo ra bốn dạng thường gặp: động từ inform, danh từ information, tính từ informative và trạng từ informatively, tất cả liên quan đến việc cung cấp thông tin.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | inform /ɪnˈfɔːm/ | thông báo, cho biết | |
| Danh từ | information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ | thông tin | |
| Tính từ | informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ | nhiều thông tin, bổ ích | |
| Trạng từ | informatively /ɪnˈfɔːmətɪvli/ | một cách bổ ích, cung cấp nhiều thông tin |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thông báo, cho biết
Ngoại động từ, thường dùng cấu trúc inform sb of/about sth hoặc inform sb that .... Trang trọng hơn tell.
Please inform us of any changes to your schedule.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình của bạn.
thông tin
Danh từ không đếm được, không dùng an information hay informations. Dùng a piece of information hoặc some information khi muốn chỉ một đơn vị.
Do you have any information about the train times?
Bạn có thông tin gì về giờ tàu không?
nhiều thông tin, bổ ích
Mô tả thứ gì đó cung cấp nhiều kiến thức hữu ích. Thường dùng để đánh giá sách, bài giảng, trang web, v.v.
The documentary was very informative and well-made.
Bộ phim tài liệu rất bổ ích và được thực hiện tốt.
một cách bổ ích, cung cấp nhiều thông tin
Informative là tính từ mô tả nội dung; informatively là trạng từ mô tả cách trình bày hay viết, thường đi với write, speak, present.
The professor explained the topic informatively and clearly.
Vị giáo sư giải thích chủ đề một cách bổ ích và rõ ràng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của inform trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Information là danh từ không đếm được, không dùng an trước nó; dùng some hoặc a piece of.
Cấu trúc inform không dùng to trước tân ngữ gián tiếp: inform sb about sth.
Information không có dạng số nhiều, không thêm -s.
