Họ từ indolent
The Word Family of "indolent"
Indolent là tính từ nghĩa là lười biếng, biếng nhác; indolence là danh từ chỉ sự lười biếng đó; indolently là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | indolent /ˈɪndələnt/ | lười biếng, biếng nhác, thích nhàn hạ | |
| Danh từ | indolence /ˈɪndələns/ | sự lười biếng, thói biếng nhác | |
| Trạng từ | indolently /ˈɪndələntli/ | một cách lười biếng, thong thả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lười biếng, biếng nhác, thích nhàn hạ
mô tả người tránh né hoạt động hoặc công việc, ưa thích sự nhàn rỗi; cũng dùng trong y học chỉ khối u phát triển chậm.
The indolent cat spent the whole day sleeping in the sun.
Chú mèo lười biếng nằm ngủ cả ngày dưới nắng.
sự lười biếng, thói biếng nhác
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái hoặc thói quen tránh né lao động và hoạt động.
His indolence cost him the promotion he wanted.
Sự lười biếng đã khiến anh ấy mất đi cơ hội thăng chức mong muốn.
một cách lười biếng, thong thả
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện một cách chậm rãi, thiếu năng lượng.
He lounged indolently on the couch all afternoon.
Anh ta nằm lười biếng trên ghế sofa suốt cả buổi chiều.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của indolent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Làm chủ ngữ cần danh từ (indolence), không dùng tính từ (indolent).
Bổ nghĩa cho động từ (worked) cần trạng từ (indolently), không dùng tính từ.

