GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ indolent

The Word Family of "indolent"

Indolent là tính từ nghĩa là lười biếng, biếng nhác; indolence là danh từ chỉ sự lười biếng đó; indolently là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từindolence
Động từ
Tính từindolent
Trạng từindolently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
indolent
/ˈɪndələnt/
lười biếng, biếng nhác, thích nhàn hạ
Danh từ
indolence
/ˈɪndələns/
sự lười biếng, thói biếng nhác
Trạng từ
indolently
/ˈɪndələntli/
một cách lười biếng, thong thả
2

Sơ đồ họ từ

indolent
Tính từindolentgốc
Danh từindolence+ -ence
Trạng từindolently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từindolent/ˈɪndələnt/

lười biếng, biếng nhác, thích nhàn hạ

mô tả người tránh né hoạt động hoặc công việc, ưa thích sự nhàn rỗi; cũng dùng trong y học chỉ khối u phát triển chậm.

The indolent cat spent the whole day sleeping in the sun.

Chú mèo lười biếng nằm ngủ cả ngày dưới nắng.

Danh từindolence/ˈɪndələns/

sự lười biếng, thói biếng nhác

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái hoặc thói quen tránh né lao động và hoạt động.

His indolence cost him the promotion he wanted.

Sự lười biếng đã khiến anh ấy mất đi cơ hội thăng chức mong muốn.

Trạng từindolently/ˈɪndələntli/

một cách lười biếng, thong thả

bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện một cách chậm rãi, thiếu năng lượng.

He lounged indolently on the couch all afternoon.

Anh ta nằm lười biếng trên ghế sofa suốt cả buổi chiều.

4

Cụm từ thường gặp

an indolent lifestyle
lối sống lười biếng
sheer indolence
sự lười biếng thuần túy
an indolent tumor
khối u phát triển chậm
lounge indolently
nằm dài một cách lười biếng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của indolent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His indolent caused problems.His indolence caused problems.

Làm chủ ngữ cần danh từ (indolence), không dùng tính từ (indolent).

He worked indolent.He worked indolently.

Bổ nghĩa cho động từ (worked) cần trạng từ (indolently), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#indolent#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS