GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ increase

The Word Family of "increase"

Gốc từ increase có đủ bốn dạng từ: động từ increase, danh từ increase, tính từ increasing và trạng từ increasingly, tất cả đều liên quan đến sự tăng trưởng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từincrease
Động từincrease
Tính từincreasing
Trạng từincreasingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
increase
/ɪnˈkriːs/
tăng lên, tăng cường
Danh từ
increase
/ˈɪnkriːs/
sự tăng lên, mức tăng
Tính từ
increasing
/ɪnˈkriːsɪŋ/
ngày càng tăng, đang tăng lên
Trạng từ
increasingly
/ɪnˈkriːsɪŋli/
ngày càng, càng lúc càng
2

Sơ đồ họ từ

increase
Động từincreasegốc
Danh từincreasegốc
Tính từincreasing+ -ing
Trạng từincreasingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từincrease/ɪnˈkriːs/

tăng lên, tăng cường

Có thể dùng như nội động từ (prices increase) hoặc ngoại động từ (increase prices). Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai khi là động từ.

The company increased its profits by 20% last year.

Công ty đã tăng lợi nhuận lên 20% năm ngoái.

Danh từincrease/ˈɪnkriːs/

sự tăng lên, mức tăng

Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu khi là danh từ. Thường đi với in, an increase in temperature/price.

There has been a steady increase in temperatures globally.

Đã có sự tăng lên đều đặn của nhiệt độ trên toàn cầu.

Tính từincreasing/ɪnˈkriːsɪŋ/

ngày càng tăng, đang tăng lên

Đặt trước danh từ để mô tả xu hướng tăng trưởng. Ví dụ: increasing demand, increasing pressure.

There is increasing concern about air pollution.

Ngày càng có nhiều lo ngại về ô nhiễm không khí.

Trạng từincreasingly/ɪnˈkriːsɪŋli/

ngày càng, càng lúc càng

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, diễn đạt xu hướng tăng dần theo thời gian. Rất phổ biến trong văn viết học thuật.

It is becoming increasingly difficult to find affordable housing.

Ngày càng khó hơn để tìm nhà ở với giá phải chăng.

4

Cụm từ thường gặp

an increase in sth
sự tăng lên của điều gì
a sharp / significant increase
sự tăng đột biến / đáng kể
increase dramatically / steadily
tăng mạnh / đều đặn
on the increase
đang có xu hướng tăng
increasingly popular / common
ngày càng phổ biến
price / salary increase
tăng giá / tăng lương
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của increase trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The increase of crime is worrying.→✓ The increase in crime is worrying.

Sau increase dùng giới từ in, không dùng of.

✗ Prices have increased up.→✓ Prices have increased.

Increase đã có nghĩa tăng lên, không cần thêm up.

✗ There is a big increase of temperature.→✓ There is a big increase in temperature.

Giới từ đi sau increase là in, không phải of.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#increase#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS