Họ từ incorporate
The Word Family of "incorporate"
Từ gốc incorporate mở rộng thành ba dạng chính: động từ incorporate, danh từ incorporation và tính từ incorporated, bộ từ quan trọng trong ngữ cảnh kinh doanh, pháp lý và học thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | incorporate /ɪnˈkɔːpəreɪt/ | kết hợp, tích hợp, đưa vào | |
| Danh từ | incorporation /ɪnˌkɔːpəˈreɪʃn/ | sự kết hợp, việc thành lập công ty | |
| Tính từ | incorporated /ɪnˈkɔːpəreɪtɪd/ | đã được tích hợp; (kinh doanh) đã đăng ký thành công ty |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
kết hợp, tích hợp, đưa vào
Dùng để chỉ việc đưa một yếu tố vào một tổng thể lớn hơn. Cấu trúc thông dụng: incorporate sth into sth (tích hợp cái gì vào cái gì). Trong kinh doanh còn có nghĩa 'thành lập công ty cổ phần'.
The new design incorporates several innovative features.
Thiết kế mới tích hợp một số tính năng sáng tạo.
sự kết hợp, việc thành lập công ty
Chỉ quá trình tích hợp hoặc việc thành lập pháp nhân doanh nghiệp. Viết tắt Inc. (Incorporated) thường thấy sau tên công ty ở Mỹ.
The incorporation of feedback improved the final product.
Việc tích hợp các phản hồi đã cải thiện sản phẩm cuối cùng.
đã được tích hợp; (kinh doanh) đã đăng ký thành công ty
Trong kinh doanh, incorporated (viết tắt Inc.) chỉ một công ty đã được đăng ký pháp nhân. Trong ngữ cảnh chung, mô tả điều đã được đưa vào một tổng thể.
The suggestions were incorporated into the final report.
Các đề xuất đã được tích hợp vào báo cáo cuối cùng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của incorporate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Giới từ đúng với incorporate khi chỉ 'đưa vào' là into, không phải in.
Sau is dùng tính từ incorporated, không dùng danh từ incorporation.
Incorporate theo nghĩa 'được đưa vào' thường dùng thể bị động be incorporated into, không dùng chủ động với người làm chủ ngữ theo nghĩa này.
