GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ inconspicuous

The Word Family of "inconspicuous"

Từ conspicuous thêm tiền tố in- tạo ra tính từ inconspicuous (không nổi bật, kín đáo), trạng từ inconspicuously (một cách kín đáo) và danh từ inconspicuousness (sự kín đáo).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinconspicuousness
Động từ
Tính từinconspicuous
Trạng từinconspicuously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
inconspicuous
/ˌɪnkənˈspɪkjuəs/
không dễ thấy, kín đáo, không nổi bật
Trạng từ
inconspicuously
/ˌɪnkənˈspɪkjuəsli/
một cách kín đáo, không gây chú ý
Danh từ
inconspicuousness
/ˌɪnkənˈspɪkjuəsnəs/
sự kín đáo, không nổi bật
2

Sơ đồ họ từ

inconspicuous
Tính từinconspicuousin- + conspicuous
Trạng từinconspicuously+ -ly
Danh từinconspicuousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từinconspicuous/ˌɪnkənˈspɪkjuəs/

không dễ thấy, kín đáo, không nổi bật

trái nghĩa của conspicuous; mô tả thứ gì đó ít gây chú ý, dễ bị bỏ qua.

She tried to remain inconspicuous in the crowd.

Cô ấy cố gắng giữ kín đáo, không gây chú ý giữa đám đông.

Trạng từinconspicuously/ˌɪnkənˈspɪkjuəsli/

một cách kín đáo, không gây chú ý

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động lặng lẽ, không thu hút sự chú ý.

The spy moved inconspicuously through the station.

Điệp viên di chuyển kín đáo qua nhà ga.

Danh từinconspicuousness/ˌɪnkənˈspɪkjuəsnəs/

sự kín đáo, không nổi bật

danh từ trừu tượng, ít dùng, thường xuất hiện trong văn viết mô tả.

The building's inconspicuousness made it hard to find.

Sự kín đáo của tòa nhà khiến nó khó tìm.

4

Cụm từ thường gặp

try to remain inconspicuous
cố gắng giữ kín đáo, không gây chú ý
blend in inconspicuously
hòa lẫn một cách kín đáo
an inconspicuous corner
một góc khuất, ít ai để ý
the inconspicuousness of the entrance
sự kín đáo của lối vào
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của inconspicuous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She sat there inconspicuous.She sat there inconspicuously.

Bổ nghĩa cho động từ sat cần trạng từ.

He wanted to be inconspicuousness.He wanted to be inconspicuous.

Sau to be mô tả tính chất cần tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#inconspicuous#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS