Họ từ ignore
The Word Family of "ignore"
Gốc từ ignore có bốn dạng chính: ignore (động từ), ignorance (danh từ), ignorant (tính từ) và ignorantly (trạng từ), cùng tìm hiểu nghĩa, sắc thái và những lỗi thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | ignore /ɪɡˈnɔː/ | bỏ qua, phớt lờ, không để ý đến | |
| Danh từ | ignorance /ˈɪɡnərəns/ | sự thiếu hiểu biết, sự không biết | |
| Tính từ | ignorant /ˈɪɡnərənt/ | thiếu hiểu biết, không biết (về điều gì) | |
| Trạng từ | ignorantly /ˈɪɡnərəntli/ | một cách thiếu hiểu biết, ngu dốt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bỏ qua, phớt lờ, không để ý đến
Là ngoại động từ, dùng tân ngữ trực tiếp, không thêm giới từ. Khác overlook (vô tình bỏ qua): ignore mang hàm ý cố ý không chú ý.
She completely ignored my question and walked away.
Cô ấy hoàn toàn phớt lờ câu hỏi của tôi và bỏ đi.
sự thiếu hiểu biết, sự không biết
Không đếm được. Thường đi với out of ignorance (do không biết), in ignorance of (không biết về), ignorance of the law. Câu tục ngữ phổ biến: ignorance is bliss (không biết là phúc).
His ignorance of local customs caused several misunderstandings.
Sự thiếu hiểu biết về phong tục địa phương của anh ấy đã gây ra nhiều hiểu nhầm.
thiếu hiểu biết, không biết (về điều gì)
Đi với of: be ignorant of sth (không biết về điều gì). Có thể mang hàm ý xúc phạm khi dùng về người (a rude and ignorant person). Không nhầm với ignore (v).
Many people are still ignorant of their basic legal rights.
Nhiều người vẫn còn thiếu hiểu biết về các quyền pháp lý cơ bản của họ.
một cách thiếu hiểu biết, ngu dốt
Ignorant là tính từ chỉ tình trạng thiếu hiểu biết; ignorantly là trạng từ mô tả cách ai đó nói hoặc hành động do thiếu kiến thức, thường mang hàm ý phê phán nhẹ.
He ignorantly dismissed the scientific evidence.
Anh ta thiếu hiểu biết mà bác bỏ bằng chứng khoa học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ignore trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ignore là ngoại động từ, dùng tân ngữ trực tiếp, không thêm about.
Sau to be cần tính từ ignorant, không dùng danh từ ignorance.
Ignore ngụ ý cố ý bỏ qua. Khi vô ý bỏ sót, dùng overlook thay thế.
