GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ideology

The Word Family of "ideology"

Gốc từ ideology có các dạng danh từ ideology, tính từ ideological, trạng từ ideologically và danh từ chỉ người ideologist / ideologue. Họ từ này cốt lõi trong văn bản chính trị và xã hội học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từideology
Động từ–
Tính từideological
Trạng từideologically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ideology
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
hệ tư tưởng, ý thức hệ
Tính từ
ideological
/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/
thuộc về hệ tư tưởng, mang tính ý thức hệ
Trạng từ
ideologically
/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkli/
về mặt hệ tư tưởng, theo quan điểm ý thức hệ
2

Sơ đồ họ từ

ideology
Danh từideologygốc
Tính từideological+ -ical
Trạng từideologically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từideology/ˌaɪdiˈɒlədʒi/

hệ tư tưởng, ý thức hệ

Chỉ một hệ thống ý tưởng và lý tưởng, đặc biệt là nền tảng cho chính sách kinh tế hoặc chính trị. Đếm được (an ideology, ideologies) hoặc không đếm được khi chỉ khái niệm.

The party's ideology is rooted in free-market economics.

Hệ tư tưởng của đảng bắt nguồn từ kinh tế thị trường tự do.

Tính từideological/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/

thuộc về hệ tư tưởng, mang tính ý thức hệ

Mô tả điều gì đó liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi một hệ tư tưởng cụ thể. Thường đi với differences, conflict, debate, bias.

There were deep ideological differences between the two parties.

Có những khác biệt hệ tư tưởng sâu sắc giữa hai đảng.

Trạng từideologically/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkli/

về mặt hệ tư tưởng, theo quan điểm ý thức hệ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ mức độ hoặc cách thức liên quan đến hệ tư tưởng. Thường dùng trong cụm ideologically driven / motivated / opposed.

The two factions were ideologically opposed on most issues.

Hai phe đối lập nhau về mặt hệ tư tưởng trên hầu hết các vấn đề.

4

Cụm từ thường gặp

dominant / prevailing ideology
hệ tư tưởng chiếm ưu thế / thịnh hành
ideological conflict / debate
xung đột / tranh luận về hệ tư tưởng
ideologically driven
bị dẫn dắt bởi hệ tư tưởng
subscribe to an ideology
theo một hệ tư tưởng
challenge / reject an ideology
thách thức / bác bỏ một hệ tư tưởng
ideologically opposed
đối lập về mặt hệ tư tưởng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ideology trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Their ideology views are very different.→✓ Their ideological views are very different.

Trước danh từ views cần dùng tính từ ideological, không dùng danh từ ideology.

✗ She thinks ideologic.→✓ She thinks ideologically.

Bổ nghĩa cho động từ thinks cần dùng trạng từ ideologically, không có dạng ideologic trong tiếng Anh hiện đại.

✗ He follows a strong ideologies.→✓ He follows a strong ideology.

A strong đi với danh từ số ít → dùng ideology, không dùng số nhiều ideologies.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ideology#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS