GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ humor

The Word Family of "humor"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ humor ở dạng danh từ, động từ, tính từ (humorous) và trạng từ (humorously) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhumor
Động từhumor
Tính từhumorous
Trạng từhumorously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
humor
/ˈhjuːmə(r)/
sự hài hước, khiếu hài hước
Động từ
humor
/ˈhjuːmə(r)/
chiều theo ý muốn của ai, làm vừa lòng
Tính từ
humorous
/ˈhjuːmərəs/
hài hước, buồn cười
Trạng từ
humorously
/ˈhjuːmərəsli/
một cách hài hước
2

Sơ đồ họ từ

humor
Danh từhumorgốc
Động từhumorgốc
Tính từhumorous+ -ous
Trạng từhumorously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhumor/ˈhjuːmə(r)/

sự hài hước, khiếu hài hước

chỉ khả năng gây cười hoặc cảm nhận về điều buồn cười; lưu ý cách viết Mỹ 'humor' khác với Anh 'humour'.

She has a great sense of humor.

Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.

Động từhumor/ˈhjuːmə(r)/

chiều theo ý muốn của ai, làm vừa lòng

diễn tả việc đồng ý làm theo ý ai đó để họ vui, dù không thực sự nghĩ vậy là đúng.

I decided to humor him and agreed to his plan.

Tôi quyết định chiều theo ý anh ấy và đồng ý với kế hoạch.

Tính từhumorous/ˈhjuːmərəs/

hài hước, buồn cười

mô tả câu chuyện, người hoặc tình huống gây cười một cách tinh tế, thông minh.

He told a humorous story about his trip.

Anh ấy kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của mình.

Trạng từhumorously/ˈhjuːmərəsli/

một cách hài hước

bổ nghĩa cho động từ, cho biết cách nói hoặc viết mang tính gây cười.

She described the awkward situation humorously.

Cô ấy mô tả tình huống khó xử một cách hài hước.

4

Cụm từ thường gặp

a sense of humor
khiếu hài hước
humor sb
chiều theo ý ai đó
black humor
hài hước đen tối
a humorous remark
một câu nói hài hước
write humorously
viết một cách hài hước
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của humor trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a very humor person.→✓ He is a very humorous person.

Trước danh từ person cần tính từ humorous, không dùng danh từ humor.

✗ She spoke humor about the mistake.→✓ She spoke humorously about the mistake.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ humorously.

✗ He has no humorous.→✓ He has no sense of humor.

Sau 'have no sense of' cần danh từ humor, không dùng tính từ humorous.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#humor#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS