Họ từ honor
The Word Family of "honor"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ honor ở dạng danh từ, động từ, tính từ (honorable) và trạng từ (honorably) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | honor /ˈɒnə(r)/ | danh dự, vinh dự | |
| Động từ | honor /ˈɒnə(r)/ | tôn vinh, tôn trọng, giữ đúng lời hứa | |
| Tính từ | honorable /ˈɒnərəbl/ | đáng kính, cao thượng, danh dự | |
| Trạng từ | honorably /ˈɒnərəbli/ | một cách đáng kính, danh dự |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
danh dự, vinh dự
chỉ phẩm giá, sự tôn trọng mà một người nhận được, hoặc niềm vinh dự khi được làm điều gì; lưu ý cách viết Mỹ 'honor' khác Anh 'honour'.
It's an honor to meet you.
Thật vinh dự khi được gặp bạn.
tôn vinh, tôn trọng, giữ đúng lời hứa
diễn tả việc thể hiện sự tôn trọng dành cho ai, hoặc thực hiện đúng một thỏa thuận, lời hứa.
We must honor our commitments.
Chúng ta phải giữ đúng những cam kết của mình.
đáng kính, cao thượng, danh dự
mô tả người hoặc hành động xứng đáng được tôn trọng vì tính chính trực, trung thực.
He made an honorable decision to admit his mistake.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định cao thượng khi thừa nhận lỗi lầm của mình.
một cách đáng kính, danh dự
bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện với sự chính trực và đáng được tôn trọng.
He served his country honorably.
Anh ấy đã phục vụ đất nước mình một cách đáng kính.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của honor trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ man cần tính từ honorable, không dùng danh từ honor.
Bổ nghĩa cho động từ behaved → cần trạng từ honorably.
Sau mạo từ 'an' cần danh từ honor, không dùng tính từ honorable.
