GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ hit

The Word Family of "hit"

Gốc từ hit vừa là động từ (đánh, va chạm) vừa là danh từ (cú đánh, bản hit) — bài viết giải thích cách dùng cả hai dạng kèm ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhit
Động từhit
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
hit
/hɪt/
đánh, va chạm, đạt tới (mục tiêu)
Danh từ
hit
/hɪt/
cú đánh; bản hit (thành công lớn)
2

Sơ đồ họ từ

hit
Động từhitgốc
Danh từhitgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Động từhit/hɪt/

đánh, va chạm, đạt tới (mục tiêu)

động từ bất quy tắc, giữ nguyên dạng hit ở cả 3 thì (hit-hit-hit); có thể nghĩa đánh, va vào, hoặc đạt được.

The ball hit the window.

Quả bóng đã đập vào cửa sổ.

Danh từhit/hɪt/

cú đánh; bản hit (thành công lớn)

chỉ hành động va đập, hoặc dùng để chỉ một sản phẩm/bài hát rất thành công.

The song became a massive hit.

Bài hát đã trở thành một bản hit lớn.

4

Cụm từ thường gặp

hit the target
đánh trúng mục tiêu
a big hit
một thành công lớn
hit and run
đâm rồi bỏ chạy
hit the road
lên đường
take a hit
chịu tổn thất
hit hard
đánh mạnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của hit trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I hitted him.→✓ I hit him.

hit là động từ bất quy tắc không đổi dạng ở thì quá khứ.

✗ This song is very hit.→✓ This song is a big hit.

hit là danh từ, không dùng làm tính từ sau very.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#hit#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS