Họ từ histrionic
The Word Family of "histrionic"
Histrionic là tính từ nghĩa là màu mè, kịch tính thái quá; histrionics là danh từ chỉ thái độ màu mè đó; histrionically là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | histrionic /ˌhɪstriˈɒnɪk/ | màu mè, kịch tính thái quá, giả tạo như diễn kịch | |
| Danh từ | histrionics /ˌhɪstriˈɒnɪks/ | thái độ màu mè, hành vi kịch tính thái quá | |
| Trạng từ | histrionically /ˌhɪstriˈɒnɪkli/ | một cách màu mè, kịch tính thái quá |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
màu mè, kịch tính thái quá, giả tạo như diễn kịch
mô tả cảm xúc hoặc hành vi bị phóng đại một cách giả tạo, như đang diễn trên sân khấu, thường mang nghĩa tiêu cực.
Her histrionic reaction to the minor mistake surprised everyone.
Phản ứng màu mè thái quá của cô trước lỗi nhỏ khiến mọi người ngạc nhiên.
thái độ màu mè, hành vi kịch tính thái quá
danh từ số nhiều nhưng dùng như số ít, chỉ hành vi cảm xúc bị phóng đại một cách giả tạo.
Enough with the histrionics — just tell me what happened.
Đủ rồi với thái độ màu mè đó — cứ nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
một cách màu mè, kịch tính thái quá
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách phản ứng hoặc hành động giả tạo, phóng đại.
He collapsed histrionically onto the sofa after the bad news.
Anh ta ngã vật xuống ghế sofa một cách kịch tính sau tin xấu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của histrionic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (reacted) cần trạng từ (histrionically), không dùng tính từ.
Làm tân ngữ sau giới từ 'with the' cần danh từ (histrionics), không dùng tính từ.

