GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ histrionic

The Word Family of "histrionic"

Histrionic là tính từ nghĩa là màu mè, kịch tính thái quá; histrionics là danh từ chỉ thái độ màu mè đó; histrionically là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhistrionics
Động từ
Tính từhistrionic
Trạng từhistrionically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
histrionic
/ˌhɪstriˈɒnɪk/
màu mè, kịch tính thái quá, giả tạo như diễn kịch
Danh từ
histrionics
/ˌhɪstriˈɒnɪks/
thái độ màu mè, hành vi kịch tính thái quá
Trạng từ
histrionically
/ˌhɪstriˈɒnɪkli/
một cách màu mè, kịch tính thái quá
2

Sơ đồ họ từ

histrionic
Tính từhistrionicgốc
Danh từhistrionics+ -s
Trạng từhistrionically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từhistrionic/ˌhɪstriˈɒnɪk/

màu mè, kịch tính thái quá, giả tạo như diễn kịch

mô tả cảm xúc hoặc hành vi bị phóng đại một cách giả tạo, như đang diễn trên sân khấu, thường mang nghĩa tiêu cực.

Her histrionic reaction to the minor mistake surprised everyone.

Phản ứng màu mè thái quá của cô trước lỗi nhỏ khiến mọi người ngạc nhiên.

Danh từhistrionics/ˌhɪstriˈɒnɪks/

thái độ màu mè, hành vi kịch tính thái quá

danh từ số nhiều nhưng dùng như số ít, chỉ hành vi cảm xúc bị phóng đại một cách giả tạo.

Enough with the histrionics — just tell me what happened.

Đủ rồi với thái độ màu mè đó — cứ nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

Trạng từhistrionically/ˌhɪstriˈɒnɪkli/

một cách màu mè, kịch tính thái quá

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách phản ứng hoặc hành động giả tạo, phóng đại.

He collapsed histrionically onto the sofa after the bad news.

Anh ta ngã vật xuống ghế sofa một cách kịch tính sau tin xấu.

4

Cụm từ thường gặp

a histrionic outburst
một cơn bùng nổ cảm xúc màu mè
histrionic behavior
hành vi kịch tính thái quá
resort to histrionics
dùng đến thái độ màu mè
react histrionically
phản ứng một cách kịch tính thái quá
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của histrionic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She reacted histrionic.She reacted histrionically.

Bổ nghĩa cho động từ (reacted) cần trạng từ (histrionically), không dùng tính từ.

Enough with the histrionic!Enough with the histrionics!

Làm tân ngữ sau giới từ 'with the' cần danh từ (histrionics), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#histrionic#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS