Họ từ hermeneutic
The Word Family of "hermeneutic"
Ba dạng của cùng một gốc: hermeneutics (danh từ), hermeneutic (tính từ) và hermeneutically (trạng từ) — cùng thuộc lĩnh vực khoa giải nghĩa, diễn giải văn bản.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | hermeneutics /ˌhɜːməˈnjuːtɪks/ | khoa giải nghĩa, chú giải học (ngành nghiên cứu về diễn giải văn bản) | |
| Tính từ | hermeneutic /ˌhɜːməˈnjuːtɪk/ | thuộc về khoa giải nghĩa, chú giải văn bản | |
| Trạng từ | hermeneutically /ˌhɜːməˈnjuːtɪkli/ | theo phương pháp chú giải, giải nghĩa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khoa giải nghĩa, chú giải học (ngành nghiên cứu về diễn giải văn bản)
danh từ số nhiều nhưng dùng với động từ số ít (hermeneutics is...), thuộc lĩnh vực triết học, thần học, văn học.
Biblical hermeneutics is a major field of theological study.
Khoa giải nghĩa Kinh Thánh là một lĩnh vực nghiên cứu thần học quan trọng.
thuộc về khoa giải nghĩa, chú giải văn bản
mô tả phương pháp hoặc cách tiếp cận liên quan đến việc diễn giải ý nghĩa của văn bản, biểu tượng.
Scholars applied a hermeneutic approach to interpret the ancient text.
Các học giả áp dụng phương pháp chú giải để diễn giải văn bản cổ.
theo phương pháp chú giải, giải nghĩa
hiếm dùng, bổ nghĩa cho động từ trong văn phong học thuật để chỉ cách tiếp cận diễn giải văn bản.
The passage must be read hermeneutically to grasp its full meaning.
Đoạn văn cần được đọc theo phương pháp chú giải để nắm trọn vẹn ý nghĩa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của hermeneutic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Tên ngành học phải dùng danh từ hermeneutics, không dùng tính từ hermeneutic.
Đứng trước danh từ method cần tính từ hermeneutic, không dùng danh từ hermeneutics.
