GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ hermeneutic

The Word Family of "hermeneutic"

Ba dạng của cùng một gốc: hermeneutics (danh từ), hermeneutic (tính từ) và hermeneutically (trạng từ) — cùng thuộc lĩnh vực khoa giải nghĩa, diễn giải văn bản.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhermeneutics
Động từ–
Tính từhermeneutic
Trạng từhermeneutically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
hermeneutics
/ˌhɜːməˈnjuːtɪks/
khoa giải nghĩa, chú giải học (ngành nghiên cứu về diễn giải văn bản)
Tính từ
hermeneutic
/ˌhɜːməˈnjuːtɪk/
thuộc về khoa giải nghĩa, chú giải văn bản
Trạng từ
hermeneutically
/ˌhɜːməˈnjuːtɪkli/
theo phương pháp chú giải, giải nghĩa
2

Sơ đồ họ từ

hermeneutic
Danh từhermeneutics+ -ics
Tính từhermeneuticgốc
Trạng từhermeneutically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhermeneutics/ˌhɜːməˈnjuːtɪks/

khoa giải nghĩa, chú giải học (ngành nghiên cứu về diễn giải văn bản)

danh từ số nhiều nhưng dùng với động từ số ít (hermeneutics is...), thuộc lĩnh vực triết học, thần học, văn học.

Biblical hermeneutics is a major field of theological study.

Khoa giải nghĩa Kinh Thánh là một lĩnh vực nghiên cứu thần học quan trọng.

Tính từhermeneutic/ˌhɜːməˈnjuːtɪk/

thuộc về khoa giải nghĩa, chú giải văn bản

mô tả phương pháp hoặc cách tiếp cận liên quan đến việc diễn giải ý nghĩa của văn bản, biểu tượng.

Scholars applied a hermeneutic approach to interpret the ancient text.

Các học giả áp dụng phương pháp chú giải để diễn giải văn bản cổ.

Trạng từhermeneutically/ˌhɜːməˈnjuːtɪkli/

theo phương pháp chú giải, giải nghĩa

hiếm dùng, bổ nghĩa cho động từ trong văn phong học thuật để chỉ cách tiếp cận diễn giải văn bản.

The passage must be read hermeneutically to grasp its full meaning.

Đoạn văn cần được đọc theo phương pháp chú giải để nắm trọn vẹn ý nghĩa.

4

Cụm từ thường gặp

a hermeneutic approach
một phương pháp chú giải
biblical hermeneutics
khoa giải nghĩa Kinh Thánh
the hermeneutic circle
vòng tròn chú giải (khái niệm triết học)
interpret sth hermeneutically
diễn giải điều gì theo phương pháp chú giải
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của hermeneutic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He studies hermeneutic at university.→✓ He studies hermeneutics at university.

Tên ngành học phải dùng danh từ hermeneutics, không dùng tính từ hermeneutic.

✗ This is a hermeneutics method.→✓ This is a hermeneutic method.

Đứng trước danh từ method cần tính từ hermeneutic, không dùng danh từ hermeneutics.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#hermeneutic#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS