Họ từ heavy
The Word Family of "heavy"
Họ từ heavy gồm ba dạng: heavy (tính từ), heaviness (danh từ) và heavily (trạng từ), diễn tả trọng lượng hoặc mức độ lớn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | heavy /ˈhevi/ | nặng | |
| Danh từ | heaviness /ˈhevinəs/ | sự nặng nề, cảm giác nặng | |
| Trạng từ | heavily /ˈhevɪli/ | một cách nặng nề, nhiều, mạnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nặng
mô tả trọng lượng, cường độ (heavy rain), hoặc mức độ nghiêm trọng (heavy traffic).
This bag is too heavy for me to carry.
Cái túi này quá nặng để tôi xách được.
sự nặng nề, cảm giác nặng
ít dùng trong văn nói hằng ngày, thường xuất hiện trong văn viết mô tả cảm giác.
He felt a heaviness in his chest.
Anh ấy cảm thấy một sự nặng nề trong lồng ngực.
một cách nặng nề, nhiều, mạnh
dùng với các động từ chỉ thời tiết (rain heavily), hút thuốc, uống rượu, hoặc dựa dẫm nhiều vào cái gì.
It rained heavily all night.
Trời mưa rất to suốt cả đêm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của heavy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ rained cần trạng từ heavily, không dùng tính từ heavy.
heavy là tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng -y, so sánh hơn đổi y→i + -er (heavier), không dùng more heavy.
