Họ từ health
The Word Family of "health"
Từ gốc health là danh từ, mở rộng thành healthy (tính từ), healthily (trạng từ) và unhealthy (tính từ phủ định). Bốn dạng này xuất hiện rất thường xuyên trong chủ đề sức khỏe và lối sống.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | health /helθ/ | sức khỏe | |
| Tính từ | healthy /ˈhelθi/ | khỏe mạnh; lành mạnh | |
| Tính từ | unhealthy /ʌnˈhelθi/ | không lành mạnh, có hại cho sức khỏe | |
| Trạng từ | healthily /ˈhelθɪli/ | một cách lành mạnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sức khỏe
Thường không đếm được: good health (sức khỏe tốt), in good/poor health (trong tình trạng sức khỏe tốt/kém). Health cũng dùng như tính từ ghép: health care, health insurance.
Regular exercise is essential for good health.
Tập thể dục thường xuyên rất cần thiết cho sức khỏe tốt.
khỏe mạnh; lành mạnh
Mô tả người, thực phẩm, hoặc lối sống tốt cho sức khỏe. Cũng dùng theo nghĩa bóng: a healthy profit (lợi nhuận đáng kể), a healthy scepticism (sự hoài nghi lành mạnh).
Eating more vegetables is part of a healthy diet.
Ăn nhiều rau hơn là một phần của chế độ ăn lành mạnh.
không lành mạnh, có hại cho sức khỏe
Phủ định của healthy. Mô tả thực phẩm, thói quen, hoặc môi trường có hại. Cũng dùng theo nghĩa bóng: an unhealthy obsession (nỗi ám ảnh không lành mạnh).
Eating too much junk food is unhealthy.
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt là không tốt cho sức khỏe.
một cách lành mạnh
Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức sinh hoạt hoặc ăn uống có lợi cho sức khỏe. Ít phổ biến hơn in a healthy way nhưng hoàn toàn đúng ngữ pháp.
She eats healthily and exercises three times a week.
Cô ấy ăn uống lành mạnh và tập thể dục ba lần mỗi tuần.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau to be dùng tính từ healthy, không dùng danh từ health.
Bổ nghĩa cho động từ (live) cần trạng từ healthily; hoặc dùng tính từ healthy trước danh từ (a healthy life).
Health là danh từ không đếm được, không dùng mạo từ a. Cụm in good health phổ biến hơn has good health.
