GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ health

The Word Family of "health"

Danh từTính từTính từTrạng từ

Từ gốc health là danh từ, mở rộng thành healthy (tính từ), healthily (trạng từ) và unhealthy (tính từ phủ định). Bốn dạng này xuất hiện rất thường xuyên trong chủ đề sức khỏe và lối sống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
health
/helθ/
sức khỏe
Tính từ
healthy
/ˈhelθi/
khỏe mạnh; lành mạnh
Tính từ
unhealthy
/ʌnˈhelθi/
không lành mạnh, có hại cho sức khỏe
Trạng từ
healthily
/ˈhelθɪli/
một cách lành mạnh
2

Sơ đồ họ từ

health
Danh từhealthgốc
Tính từhealthy+ -y
Tính từunhealthyun- + -y
Trạng từhealthily+ -ily
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhealth/helθ/

sức khỏe

Thường không đếm được: good health (sức khỏe tốt), in good/poor health (trong tình trạng sức khỏe tốt/kém). Health cũng dùng như tính từ ghép: health care, health insurance.

Regular exercise is essential for good health.

Tập thể dục thường xuyên rất cần thiết cho sức khỏe tốt.

Tính từhealthy/ˈhelθi/

khỏe mạnh; lành mạnh

Mô tả người, thực phẩm, hoặc lối sống tốt cho sức khỏe. Cũng dùng theo nghĩa bóng: a healthy profit (lợi nhuận đáng kể), a healthy scepticism (sự hoài nghi lành mạnh).

Eating more vegetables is part of a healthy diet.

Ăn nhiều rau hơn là một phần của chế độ ăn lành mạnh.

Tính từunhealthy/ʌnˈhelθi/

không lành mạnh, có hại cho sức khỏe

Phủ định của healthy. Mô tả thực phẩm, thói quen, hoặc môi trường có hại. Cũng dùng theo nghĩa bóng: an unhealthy obsession (nỗi ám ảnh không lành mạnh).

Eating too much junk food is unhealthy.

Ăn quá nhiều đồ ăn vặt là không tốt cho sức khỏe.

Trạng từhealthily/ˈhelθɪli/

một cách lành mạnh

Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức sinh hoạt hoặc ăn uống có lợi cho sức khỏe. Ít phổ biến hơn in a healthy way nhưng hoàn toàn đúng ngữ pháp.

She eats healthily and exercises three times a week.

Cô ấy ăn uống lành mạnh và tập thể dục ba lần mỗi tuần.

4

Cụm từ thường gặp

good/poor health
sức khỏe tốt / kém
health care
chăm sóc sức khỏe
a healthy diet / lifestyle
chế độ ăn / lối sống lành mạnh
mental health
sức khỏe tâm thần
in good health
trong tình trạng sức khỏe tốt
eat healthily
ăn uống lành mạnh
5

Lỗi thường gặp

She is very health.She is very healthy.

Sau to be dùng tính từ healthy, không dùng danh từ health.

I want to live healthy.I want to live healthily. / I want to live a healthy life.

Bổ nghĩa cho động từ (live) cần trạng từ healthily; hoặc dùng tính từ healthy trước danh từ (a healthy life).

He has a good health.He is in good health. / He has good health.

Health là danh từ không đếm được, không dùng mạo từ a. Cụm in good health phổ biến hơn has good health.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS